Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Extension

Nghe phát âm

Mục lục

/ɪkstent ʃən/

Thông dụng

Danh từ

Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
extension of an injured arm
sự duỗi thẳng một cánh tay bị thương
Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
extension of a business co-operation contract
sự gia hạn một hợp đồng hợp tác kinh doanh
extension of general knowledge
sự mở rộng kiến thức tổng quát
Phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm
an extension to a factory
phần mở rộng thêm vào xưởng máy
(điện thoại) máy nhánh; máy phụ
Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
extension of a warm welcome
sự dành cho một cuộc tiếp đón nồng nhiệt
Sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
(vật lý) sự giãn, độ giãn

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

Sự kéo dài, độ giãn, phần kéo dài, phần mở rộng

Sự kéo dài, độ giãn, phần kéo dài, phần mở rộng

Cơ khí & công trình

độ mở rộng

Giao thông & vận tải

gia hạn
nới rộng

Toán & tin

sự mở rộng; sự kéo dài; sự giãn được, sự khuếch
extension of a field
mở rộng một trường
extension of a function
mở rộng của một hàm
extension of a group
mở rộng một nhóm
algebraic extension
(đại số ) mở rộng đại số
analytic extension
mở rộng giải tích
equationally complete extension
mở rộng hoàn toàn tương đương
flat extension
mở rộng phẳng
inessential extension
(đại số ) mở rộng không cốt yếu
iterated extension
mở rộng lặp
purely transcendental extension
(đại số ) mở rộng thuần tuý siêu việt
ramified extension
(hình học )(đại số ) mở rộng rẽ nhánh
relate extensions
(đại số ) các mở rộng đồng loại
separable extension
mở rộng tách được
superharmonic boundary value extension
mở rộng giá trị siêu điều hoà
transcendental extension of a field
mở rộng siêu việt của một trường
unramifield extension
(hình học )(đại số ) mở rộng không rẽ nhánh

Xây dựng

độ giãn nở
nhà xây thêm
phần xây thêm
sự gia hạn

Điện lạnh

đường dây trạm

Kỹ thuật chung

kéo dài
kích thước
độ giãn
bellows extension
độ giãn hộp xếp
extension elongation
độ giãn kéo
extension elongation
độ giãn khi kéo
local extension at fracture
độ giãn cục bộ khi nứt
unit extension
độ giãn tỷ đối
mở rộng

Giải thích VN: Ví dụ phần mở rộng của một file thông thường là 3 ký tự cuối cùng, sau dấu chấm.

address extension
mở rộng địa chỉ
address extension
sự mở rộng địa chỉ
Address Extension Facility (AEF)
tính năng mở rộng địa chỉ
Address Extension Field (AEF)
trường mở rộng địa chỉ
address field extension
trường địa chỉ mở rộng
algebraic extension
mở rộng đại số
analytic extension
mở rộng giải tích
Archive (filename extension) (ARC)
hồ sơ lưu trữ (mở rộng tên tệp)
Backup (filename extension) (BAK)
dự trữ (mở rộng tên tệp)
BEC (busextension card)
thẻ mở rộng đường truyền dẫn
BEC (busextension card)
tấm mạch mở rộng bus
BED (busextension driver card)
tấm mạch điều khiển sự mở rộng bus
BER (busextension receiver card)
tấm mạch nhận mở rộng bus
bus extension card
cạc mở rộng đường truyền dẫn
bus extension card
thẻ mở rộng bus
bus extension card
tấm mạch mở rộng bus
bus extension receiver card
cạc nhận mở rộng đường truyền dẫn
calling address extension
mở rộng địa chỉ gọi
code extension
phần mở rộng mã
code extension
sự mở rộng mã
code extension character
ký tự mở rộng mã
code extension character
ký tự thuộc mã mở rộng
Command (filename extension) (CMD)
lệnh (mở rộng tên tệp)
crack extension force
lực mở rộng vết nứt
data set extension (DSE)
sự mở rộng tập dữ liệu
degree of an extension of a field
độ mở rộng một trường
degree of an extension of a field
mức mở rộng của trường
DSE (dataset extension)
sự mở rộng tập dữ liệu
Epsilon Extension Management (EEM)
Quản lý Epsilon mở rộng
equationally complete extension
mở rộng hoàn toàn tương đương
extension (offile name)
đuôi mở rộng
extension agreement
hợp đồng mở rộng
extension and line counter specification
đặc tả mở rộng và máy đếm dòng
extension bell
chuông phần mở rộng
extension block
khối mở rộng
extension cable
cáp mở rộng
extension card
cạc mở rộng
extension card
tấm mạch mở rộng
extension character
ký tự mở rộng
extension cord
dây mở rộng
extension direction
hướng mở rộng
extension hunting
sự tìm kiếm mở rộng
extension line
đường dây mở rộng
extension mechanism
cơ chế mở rộng
extension of a field
mở rộng một trường
extension of a function
mở rộng của một hàm
extension of a group
mở rộng một nhóm
extension of the measuring range
sự mở rộng khoảng đo
extension of time limits
sự mở rộng giới hạn thời gian
extension processor
bộ xử lý mở rộng
extension producer
giếng mở rộng
extension register
thanh ghi mở rộng
extension ring
vành mở rộng
extension ring
vòng mở rộng
extension segment
đoạn mở rộng
extension sign
ký hiệu mở rộng
extension tripod
giá ba chân mở rộng
extension well
giếng mở rộng
facilities extension
sự mở rộng phương tiện
file extension
phần mở rộng tên tệp
file extension
phần mở rộng tệp
file name extension
phần mở rộng tên tệp
file name extension
phần mở rộng tệp
filename extension
phần tên tệp mở rộng
flat extension
mở rộng phẳng
Header Extension
Mở rộng tiêu đề
inessential extension
mở rộng không cốt yếu
inessential extension
mở rộng không tách được
internal extension
phần mở rộng nội bộ
Internet Database Connector/ HTML Extension (IDC/HTX)
IDC/ mở rộng HTML
iterated extension
mở rộng lặp
Junk (filename extension) (JNK)
rác vụn (mở rộng tên tệp)
language extension
mở rộng ngôn ngữ
Language Extension Module (LEM)
môđun mở rộng ngôn ngữ
link pack area extension
mở rộng vùng bó liên kết
MIME (multi-purpose internet mail extension)
sự mở rộng thư tín Internet đa năng
MMX (multimediaextension)
sự mở rộng đa môi trường
Multi-Byte Extension (MBE)
mở rộng đa byte
multimedia extension (MMX)
sự mở rộng đa phương tiện
multipurpose internet mail extension (MIME)
sự mở rộng thư tín Internet đa năng
multisystem Extension interface (bus) (MXI)
giao diện mở rộng đa hệ thống
name extension
tên mở rộng
Network address Extension (NAE)
mở rộng địa chỉ mạng
Numeric Processor Extension (NPX)
mở rộng bộ xử lý số
phase extension plane
mặt phẳng mở rộng pha
purely transcendental extension
mở rộng thuần thúy siêu việt
purely transcendental extension
mở rộng thuần túy siêu việt
ramified extension
mở rộng rẽ nhánh
Real Time Extension (RTX)
mở rộng theo thời gian thực
relate extension
các mở rộng đồng loại
REX (routeextension)
sự mở rộng đường truyền
route extension
sự mở rộng đường truyền
semantic extension
phần mở rộng ngữ nghĩa
semantic extension
sự mở rộng ngữ nghĩa
separable extension
mở rộng tác động
separable extension
mở rộng tách được
sign extension
phần mở rộng dấu
sign extension
sự mở rộng dấu
signal extension
sự mở rộng tín hiệu
Single Byte Extension (SBE)
mở rộng byte đơn
Standard Data Format (filename extension) (SDF)
khuôn dạng dữ liệu tiêu chuẩn (mở rộng tên tệp)
syntactic extension
sự mở rộng cú pháp
tail pipe extension
phần mở rộng ống thải
telephone extension
phần mở rộng điện thoại
telephone extension
sự mở rộng điện thoại
terminal extension
phần mở rộng đầu cuối
threshold extension demodulator
bộ giải điều mở rộng ngưỡng
transcendental extension of a field
mở rộng siêu việt của một trường
transmission extension
mở rộng truyền
transmission extension
sự mở rộng truyền
unramified extension
mở rộng không rẽ nhánh
VAX (virtualaccess extension)
sự mở rộng truy cập ảo
virtual access extension (VAX)
sự mở rộng truy nhập ảo
phần mở rộng
code extension
phần mở rộng mã
extension bell
chuông phần mở rộng
file extension
phần mở rộng tên tệp
file extension
phần mở rộng tệp
file name extension
phần mở rộng tên tệp
file name extension
phần mở rộng tệp
internal extension
phần mở rộng nội bộ
semantic extension
phần mở rộng ngữ nghĩa
sign extension
phần mở rộng dấu
tail pipe extension
phần mở rộng ống thải
telephone extension
phần mở rộng điện thoại
terminal extension
phần mở rộng đầu cuối
quy mô
sự giãn
extension expansion
sự giãn do kéo
sự giãn dài
sự giãn nở
sự kéo dài
sự mở rộng

Giải thích VN: Ví dụ phần mở rộng của một file thông thường là 3 ký tự cuối cùng, sau dấu chấm.

address extension
sự mở rộng địa chỉ
BED (busextension driver card)
tấm mạch điều khiển sự mở rộng bus
code extension
sự mở rộng mã
data set extension (DSE)
sự mở rộng tập dữ liệu
DSE (dataset extension)
sự mở rộng tập dữ liệu
extension of the measuring range
sự mở rộng khoảng đo
extension of time limits
sự mở rộng giới hạn thời gian
facilities extension
sự mở rộng phương tiện
MIME (multi-purpose internet mail extension)
sự mở rộng thư tín Internet đa năng
MMX (multimediaextension)
sự mở rộng đa môi trường
multimedia extension (MMX)
sự mở rộng đa phương tiện
multipurpose internet mail extension (MIME)
sự mở rộng thư tín Internet đa năng
REX (routeextension)
sự mở rộng đường truyền
route extension
sự mở rộng đường truyền
semantic extension
sự mở rộng ngữ nghĩa
sign extension
sự mở rộng dấu
signal extension
sự mở rộng tín hiệu
syntactic extension
sự mở rộng cú pháp
telephone extension
sự mở rộng điện thoại
transmission extension
sự mở rộng truyền
VAX (virtualaccess extension)
sự mở rộng truy cập ảo
virtual access extension (VAX)
sự mở rộng truy nhập ảo

Kinh tế

chuyến du lịch mở rộng
số tiền tính được
sự gia hạn
sự kéo dài kỳ hạn hữu hiệu (của thư tín dụng)
sự khuếch trương
sự mở rộng
extension of a insurance cover
sự mở rộng bảo hiểm
extension of demand
sự mở rộng nhu cầu (hàng hóa)
extension of demand
sự mở rộng nhu cầu hàng hóa
extension of insurance liability
sự mở rộng trách nhiệm bảo hiểm
extension of market
sự mở rộng thị trường
line extension
sự mở rộng mặt hàng
sự triển hạn
credit extension
sự triển hạn thẻ tín dụng
extension of a loan
sự triển hạn thời hạn trả lại khoản vay
extension of credit
sự triển hạn tín dụng
triển hạn
credit extension
sự triển hạn thẻ tín dụng
extension agreement
hợp đồng triển hạn
extension commission
phí thủ tục triển hạn
extension of a loan
sự triển hạn thời hạn trả lại khoản vay
extension of credit
sự triển hạn tín dụng
war-time extension (clause)
điều khoản được phép triển hạn khi có chiến tranh

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
addendum , addition , adjunct , amplification , annex , appendage , appendix , arm , augmentation , branch , broadening , compass , continuing , delay , development , dilatation , distension , drawing out , elongation , expansion , extent , increase , lengthening , orbit , postponement , production , prolongation , protraction , purview , radius , reach , scope , span , spread , spreading out , stretch , stretching , supplement , sweep , widening , wing , enlargement , ambit , realm , sphere , swing , area , duration , outgrowth , projection , reprieve , stay

Từ trái nghĩa

noun
abbreviation , abridgment , compression , contraction , curtailment , decrease , reduction , shortening

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • sự mở rộng địa chỉ, mở rộng địa chỉ, address extension facility (aef), tính năng mở rộng địa chỉ, address extension
  • ký tự mở rộng, code extension character, ký tự mở rộng mã
  • mở rộng một trường, degree of an extension of a field, độ mở rộng một trường
  • mở rộng ngôn ngữ, language extension module (lem), môđun mở rộng ngôn ngữ
  • cạc mở rộng, tấm mạch mở rộng, bus extension card, cạc mở rộng đường truyền
  • thời gian phải hoàn thành, completion of works , time for , extension of, gia hạn thời gian phải hoàn thành
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, không rẽ nhánh, unramified extension, mở rộng không rẽ nhánh
  • cầu cáp, cáp treo, trụ đỡ dây cáp, the effect of the extension of cable hanger, hiệu ứng dãn dài của cáp treo
  • cần cẩu, cần máy trục, cần trục, cần máy trục, crane boom base, đỉnh cần máy trục, crane boom extension
  • khoảng đo, phạm vi đo, khoảng đo, khoảng đo của khí cụ, phạm vi đo, extension

Xem tiếp các từ khác

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/10/20 09:40:55
    Providing cooling by utilizing renewable energy such as solar energy is a key solution to the energy and environmental issues.
    cho e hỏi 2 từ đầu tiên dịch là " việc cung cấp làm mát ..." hay gì v mn
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 10:16:38
  • 26/10/20 09:18:27
    sao mình ko tra từ trong đây dc nhỉ , cứ bị lỗi 404 @@ có ai như mình ko
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 09:29:39
      • hbl1800
        Trả lời · 26/10/20 09:33:34
  • 25/10/20 11:02:34
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furna...
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furnaces and homes. They called themselves the Hearthblood, for they never felt the biting cold of the Freljord, and could tolerate the immense heat bubbling beneath their bare feet on the slopes of Hearth-Home. They became the finest craftspeople in the world, and their workmanship was surpassed in quality only by Ornn’s.
    Cho em hỏi "the Heartblood" trong ngữ cảnh này nên dịch là gì ạ? "Thợ Huyết Nung" có phải lựa chọn khả thi không ạ?

    Xem thêm.
    • dienh
      2 · 26/10/20 06:27:51
      1 câu trả lời trước
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:59:46
    • Fanaz
      1 · 26/10/20 02:07:09
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:55:25
  • 25/10/20 10:11:55
    Chào Rừng :-)
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 26/10/20 07:57:11
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
    Vanquangtk, Thienn89_tender2 người khác đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 25/10/20 08:40:01
    • zmt
      0 · 25/10/20 04:23:07
    • Sáu que Tre
      0 · 25/10/20 10:27:33
  • 22/10/20 11:09:28
    "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essen... "Miss Fortune stares deeply into the flame.The fire crackles, and Miss Fortune snaps awake in her living quarters in Bilgewater. It is night. She walks out to the balcony, surveying the city below, enamored by the lantern lights, taking in the smells of the cooking fires.“The city has given you much, but what would you give to help it?” an unseen voice asks. Miss Fortune spins around. There is no one there. The voice does not relent.“What say you? Would you give a little of your life essence to aid you and your allies?”
    Cho em hỏi từ "life essence" nên dịch thế nào ạ?

    Xem thêm.
  • 21/10/20 01:52:36
    ngáp ngáp ngáp T_T
    • Tây Tây
      0 · 21/10/20 02:59:10
    • Mèo Méo Meo
      0 · 21/10/20 03:53:35
  • 12/10/20 11:51:39
    feeling heart nghĩa là gì vậy mn
    Huy Quang đã thích điều này
Loading...
Top