Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Following

Nghe phát âm

Mục lục

/´fɔlouiη/

Thông dụng

Danh từ

Sự theo, sự noi theo
Số người theo, số người ủng hộ
to have numerous following
có nhiều người theo
(the following) những người sau đây, những thứ sau đây
the following are noteworthy
những thứ kể sau đây là đáng chú ý

Tính từ

Tiếp theo, theo sau, sau đây
on the following day
hôm sau
the following persons
những người có tên sau đây

Giới từ

Sau, tiếp theo
awful floods following the last month's earthquake
những trận lụt tàn khốc tiếp theo trận động đất tháng rồi

Chuyên ngành

Toán & tin

như sau
sau đây

Kỹ thuật chung

kế tiếp

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
after a while , afterward , attendant , a while later , back , by and by , coming , coming after , coming next , consecutive , consequent , consequential , directly after , ensuing , henceforth , hinder , in pursuit , in search of , in the wake of , later , later on , latter , next , next off , on the scent , posterior , presently , proximate , pursuing , rear , resulting , sequent , sequential , serial , seriate , specified , subsequent , succeeding , successive , supervenient , then , trailing , when
noun
adherents , audience , circle , clientage , clientele , cortege , coterie , dependents , entourage , fans , group , groupies , hangers-on , patronage , patrons , public , retinue , rout , suite , support , supporters , train , after , afterward , below , business , consecution , consequent , consequential , ensuing , gathering , later , next , posthumous , profession , pursuance , pursuing , pursuit , resulting , sect , sequence , sequent , sequential , serial , subsequent , succeeding , succession , successive , trade , trailing , vocation

Từ trái nghĩa

adjective
first , leading , preceding
noun
disbelievers

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / ´a:ftəwə:dz /, như afterward, Từ đồng nghĩa: adverb, after , afterward , latterly , next , subsequently , ulteriorly , eventually , following , later , then , thereupon
  • / ðeər'ɑ:ftə /, Phó từ: sau đó, về sau
  • / ´fɔlouiη /, Danh từ: sự theo, sự noi theo, số người theo, số người ủng hộ, (the following
  • >: Đoàn tuỳ tùng (của vua chúa..), Từ đồng nghĩa: noun, entourage , following , suite , train , band , cortege...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top