Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Presence

Mục lục

/'prezns/

Thông dụng

Danh từ

Sự hiện diện, sự có mặt
in the presence of someone
trước mặt ai
to be admitted to someone's presence
được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
your presence is requested
rất mong sự có mặt của anh
Bộ dạng, vóc dáng
to have no presence
trông không có dáng
Người hiện diện, vật hiện có (ở một chỗ)
be a ghostly presence in the room
có ma quỷ hiện hình ở trong phòng
Số đông hiện có (binh sĩ, cảnh sát tại một nơi vì một mục đích đặc biệt)
a massive police presence at the meeting
sự có mặt đông đảo của cảnh sát tại buổi mít tinh
presence of mind
sự nhanh trí
the Presence
nơi thiết triều; lúc thiết triều


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
being , companionship , company , existence , habitation , inhabitance , latency , occupation , omnipresence , potentiality , residence , subsistence , ubiety , ubiquity , whereabouts , address , air , aspect , aura , bearing , behavior , carriage , comportment , deportment , ease , look , mien , personality , poise , port , seeming , self-assurance , set , immediate circle , nearness , neighborhood , propinquity , proximity , apparition , manifestation , shade , specter , spirit , supernatural being , wraith , acumen , alertness , aplomb , calmness , cool , coolness , imperturbability , levelheadedness , quickness , sangfroid , self-command , self-composure , self-possession , sensibility , sobriety , watchfulness , wits , occurrence , demeanor , manner , style , appearance , character , closeness , influence , occupancy

Từ trái nghĩa

noun
absence , distance , reality , agitation , confusion , distress , upset

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, to be admitted to sb's presence, được phép vào tiếp kiến ai
  • Thành Ngữ:, to make one's presence felt, chứng tỏ sự hiện diện của mình
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: noun, apparition , appearance , demon , doppelganger , phantasm , phantom , poltergeist , presence , shadow...

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 19/02/20 09:58:24
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
  • 19/02/20 08:23:24
    As the city expands, agriculture and industry tend to get further inland along the rivers, and so agriculture moves even further up inland the river" câu này em không dịch suông được ạ, mọi người giúp em với. Em cám ơn nhiều ạ
  • 19/02/20 02:22:35
    Rừng ơi cho mình hỏi cụm từ Pre Plasticizing trong công nghiệp ép nhựa là gì với?
  • 19/02/20 10:52:32
    Rừng ơi, dịch giúp mình câu slogan này với: bộ đàm 3G phủ sóng muôn nơi.
    • fet2hut
      0 · 19/02/20 11:10:51
    • Fanaz
      1 · 19/02/20 03:51:02
  • 18/02/20 08:53:11
    "Be it a playful feeling or severe delusion. As long as I am fine" dịch thế nào hợp lí và suôn vậy ạ?
    • hungpx
      1 · 19/02/20 08:35:51
  • 13/02/20 12:52:09
    chào mọi người. cho em hỏi cụm từ "irrigated crop production" dịch thế nào ạ
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 02:19:27
  • 12/02/20 12:24:01
    cho em hỏi chữ "design" ở đây dịch thế nào ạ. Ngữ cảnh:A circular economy is an industrial system that is restorative or regenerative by intention and design.
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:07:18
  • 12/02/20 12:08:27
    Cho em hỏi câu " Such an economy is based on few simple principles" nên dịch thế nào ạ?
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 01:26:14
Loading...
Top