Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Brief

Nghe phát âm

Mục lục

/bri:f/

Thông dụng

Tính từ

Ngắn, vắn tắt, gọn
a brief note
lời ghi chú vắn tắt

Danh từ

Bản tóm tắt, bản toát yếu
(pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ( (nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng
to hold a brief for someone
biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
Lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
(tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng)
( số nhiều) quần đùi hoặc quần lót bó sát
in brief
tóm lại

Ngoại động từ

Tóm tắt lại
Lập hồ sơ (một vụ kiện)
Giao cho luật sư để biện hộ
Chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
Chỉ dẫn tường tận

Hình thái từ

Chuyên ngành

Toán & tin

tóm tắt

Xây dựng

bản báo cáo ngắn

Kỹ thuật chung

bản tóm tắt
ngắn gọn

Kinh tế

bài báo ngắn
bản chỉ dẫn
bản tóm tắt
bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa
bản tóm tắt hồ sơ tố tụng
giản yếu
giao một vụ kiện cho (luật sư, để biện hộ)
giới thiệu sơ lược
ngắn gọn
tóm tắt
trích yếu
việc kiện tụng
vụ kiện

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abrupt , bluff , blunt , boiled down , breviloquent , brusque , compendiary , compendious , concise , crisp , curt , hasty , laconic , limited , little , pithy , sharp , short and sweet * , skimpy , small , snippy , succinct , surly , terse , to the point , curtailed , ephemeral , fast , fleeting , instantaneous , meteoric , momentary , passing , quick , short-lived , short-term , swift , temporary , transient , transitory , short , expeditious , flying , hurried , rapid , speedy , lean , summary , crusty , gruff , short-spoken , briefly , concise. short , cryptic , cursory , epigrammatic , evanescent , fugacious , monosyllabic , paucis verbis , perfunctory , superficial , vanishing
noun
abstract , argument , boildown , case , condensation , conspectus , contention , data , defense , digest , epitome , outline , pr

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, như brief-case,
  • Thành Ngữ: tóm lại, tin ngắn, tóm lại, in brief, tóm lại
  • / ´ʃɔ:t¸spoukən /, tính từ, (nói) ngắn gọn, Từ đồng nghĩa: adjective, blunt , brief , brusque , crusty , curt , gruff , short
  • danh từ, phim ngắn, phim phụ ( (thường) chiếu kèm với phim chính), Từ đồng nghĩa: noun, brief film , short , short movie
  • /, như snippety, Từ đồng nghĩa: adjective, abrupt , blunt , brief , brusque , churlish , gruff , impertinent , rude , sharp , sharp-tongued , snappish , snippety , assuming , assumptive , audacious ,...
  • : noun, Từ trái nghĩa: noun, abbreviation , abstract , brief , compendium , condensation , conspectus , contraction...
  • tắt, Từ đồng nghĩa: adverb, Từ trái nghĩa: adverb, succinctly , in brief , in...
  • thư mời thầu, a letter /notification giving brief details of the project and requesting prospective

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top