Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to give out or cause a rapid succession of short, sharp sounds, as in consequence of agitation and repeated concussions
The windows rattled in their frames.
to move or go, esp. rapidly, with such sounds
The car rattled along the highway.
to talk rapidly; chatter
He rattled on for an hour about his ailments.

Verb (used with object)

to cause to rattle
He rattled the doorknob violently.
to drive, send, bring, etc., esp. rapidly, with rattling sounds
The wind rattled the metal can across the roadway.
to utter or perform in a rapid or lively manner
to rattle off a list of complaints.
to disconcert or confuse (a person)
A sudden noise rattled the speaker.
Hunting . to stir up (a cover).


a rapid succession of short, sharp sounds, as from the collision of hard bodies.
an instrument contrived to make a rattling sound, esp. a baby's toy filled with small pellets that rattle when shaken.
the series of horny, interlocking elements at the end of the tail of a rattlesnake, with which it produces a rattling sound.
a rattling sound in the throat, as the death rattle.


appease , placate , soothe


bicker , bounce , clack , clatter , drum , jangle , jar , jolt , jounce , knock , shake , shatter , sound , vibrate , babble , cackle , chat , chatter , gab , gabble , gush , jabber , jaw , list , prate , prattle , reel off , run on , run through , yak , abash , addle , bewilder , bother , confound , confuse , discombobulate , discomfit , discompose , discountenance , distract , disturb , embarrass , faze , flummox , frighten , get to * , muddle , nonplus , perplex , perturb , psych out , put off , put out , put out of countenance , rattle one’s cage , scare , throw , unnerve , brattle , blabber , chitchat , palaver , disquiet , flurry , fluster , rock , ruffle , toss , unsettle , upset , agitate , annoy , clapper , creak , crepitate , disconcert , jiggle , noise , rale , stun , toy

Các từ tiếp theo

  • Rattle box

    any of various plants of the genus crotalaria having inflated pods within which the seeds rattle; used for pasture and green-manure crops[syn: crotalaria...
  • Rattle brain

    a giddy, empty-headed, talkative person.
  • Rattle brained

    foolish; flighty; scatterbrained.
  • Rattler

    a rattlesnake., a person or thing that rattles., informal . a fast freight train.
  • Raucous

    adjective, adjective, calm , quiet , soft , subdued, absonant , acute , atonal , blaring , blatant , braying , brusque , cacophonous , discordant , dissonant...
  • Ravage

    to work havoc upon; damage or mar by ravages, to work havoc; do ruinous damage., havoc; ruinous damage, devastating or destructive action., verb, verb,...
  • Rave

    to talk wildly, as in delirium., to talk or write with extravagant enthusiasm, (of wind, water, storms, etc.) to make a wild or furious sound; rage., to...
  • Ravel

    to disentangle or unravel the threads or fibers of (a woven or knitted fabric, rope, etc.)., to tangle or entangle., to involve; confuse; perplex., to...
  • Ravelin

    a v -shaped outwork outside the main ditch and covering the works between two bastions.
  • Raveling

    something raveled out, as a thread drawn or separated from a knitted or woven fabric.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2023 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 29/03/23 09:17:04
    Chào mọi người ạ.
    Mọi người có thể giúp em dịch nghĩa của các từ "orbital floor and roof and orbital plate". Em học chuyên ngành mà lên gg dịch không hiểu. Cảm ơn a/c nhiều
  • 26/03/23 09:48:00
    chào mọi người ạ mọi người hiểu được "xu thế là gì không ạ" giải thích cụ thể. Bời vì tra gg mà e đọc vẫn ko hiểu đc xu thế nghĩa là gì ạ huhu<33 nếu đc chân thành cảm ơn các a/c nhìu lm ạ
  • 24/03/23 02:51:20
    Chào mọi người,
    Xin giúp em dịch cụm "a refundable employment tax credit" trong câu sau với ạ "The federal government established the Employee Retention Credit (ERC) to provide a refundable employment tax credit to help businesses with the cost of keeping staff employed." Em dịch là Quỹ tín dụng hoàn thuế nhân công- dịch vậy xong thấy mình đọc còn không hiểu =)) Cảm ơn mọi người
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:13:48
      • Diệu Thu
        Trả lời · 26/03/23 11:16:44
  • 24/03/23 01:37:42
    18. This is the woman ________ the artist said posed as a model for the painting.
    A. who
    B. whom
    C. whose
    D. which
    CHo em xin đáp án và giải thích ạ. Many thanks
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:19:54
      • Hoa Phan
        Trả lời · 25/03/23 06:18:51
    • dienh
      0 · 26/03/23 03:35:00
  • 24/03/23 02:19:22
    em xin đáp án và giải thích ạ
    1 my uncle went out of the house.............ago
    A an hour's half
    B a half of hour
    C half an hour
    D a half hour
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:19:12
  • 19/03/23 10:40:27
    em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"
    but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
    • Sáu que Tre
      1 · 23/03/23 09:09:35