Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Kết quả tìm kiếm cho “Whip up” Tìm theo Từ (2.463) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (2.463 Kết quả)

  • Thành Ngữ:, to whip up, giục (ngựa) chạy tới
  • / wip /, Danh từ: roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whipper-in), nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị...
"
  • cáp nâng của cần trục,
  • Ngoại động từ: lấy súng quật; tấn công dữ dội,
  • sự bắn văng sỏi sạn,
  • ăng ten cần, ăng ten cần câu, ăng ten râu,
  • Danh từ: tay cầm roi, tay phải (của người đánh xe ngựa), (nghĩa bóng) tay trên, phần hơn, to have the whip hand of someone, kiểm soát ai, khống chế được ai
  • Danh từ: sợi bện roi, veins stand out like whip-cord, mạch máu nổi lằn lên
  • sự lướt ở phần đuôi (khi máy bay mất đà không lên cao được),
  • Danh từ: roi đánh chó,
  • Danh từ: sự quyên tiền, Nội động từ: quyên tiền, to have a whip-round for, quyên tiền để (cho)
  • nong hình roi,
  • Danh từ: (kỹ thuật) cưa khoét, Ngoại động từ: cưa khoét, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) đánh bại (trong...
  • ăng ten xếp,
  • nong hình roi,
  • cái cưa cung, cưa tay dọc,
  • cáp treo hàng,
  • Danh từ: roi dài (của người đánh xe bò),
  • / Λp /, Phó từ: Ở trên, lên trên, lên, không ngủ; không nằm trên giừơng, tới, ở (một nơi, vị trí, hoàn cảnh...), tới gần (một người, vật được nói rõ), tới một địa...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top