Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Near

Nghe phát âm

Mục lục

/niə/

Thông dụng

Tính từ

Gần, cận
the school is quite near
trường học rất gần
the Near East
Cận đông
a near relation
một người có họ gần
in the near future
trong tương lai gần đây
Thân
a near friend
bạn thân
Giống, sát
near resemblance
sự giống lắm
a near translation
bản dịch sát nghĩa
Tỉ mỉ
near work
công việc tỉ mỉ
Chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to be very near with one's money
rất chi ly đối với đồng tiền
Bên trái ( (cũng) nearside)
the near side of the road
bên trái đường
the near wheel of a car
bánh xe bên trái
the near foreleg of a horse
chân trái đằng trước của con ngựa
Gần như, hầu như (dùng trong tính từ ghép)
a near-vertical tree
một cái cây gần như thẳng đứng

Phó từ

Gần, ở gần; sắp tới, không xa
did you sit near enough to see the main actress?
các bạn có ngồi đủ gần để thấy cô đào chính hay không?
near at hand
gần ngay bên; gần tới nơi
near by
ở gần, ở bên
Chi ly, chắt bóp, keo kiệt
to live very near
sống chắt bóp

Giới từ

Gần, ở gần
to stand near the fire
đứng gần lò sưởi
the performance was drawing near its close
buổi biểu diễn gần hết
Gần giống, theo kịp
who comes near him in self-denial?
ai theo kịp được anh ấy về tinh thần hy sinh?

Ngoại động từ

Tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới
the ship was nearing the land
tàu sắp tới đất liền
to be nearing one's end
sắp chết

Cấu trúc từ

One's nearest and dearest
Gia đình thân thuộc của mình
in the near distance
ngay trước mắt
as near as
cũng chính xác như, cũng đúng như
there are fifty soldiers in this village, as near as he can judge
có năm mươi binh sĩ trong làng này, đúng như anh ta phán đoán
as near as dammit, as near as makes no difference
súyt soát, xê xích
so near and yet so far
đến miệng rồi còn để rơi mất
nowhere near
còn lâu
the house is nowhere near clean
căn nhà chắc là không sạch
near to sb's heart
rất gần gũi với ai, rất được ai quan tâm
to come near to sth/doing sth
gần đạt tới điều gì

Hình thái từ

Chuyên ngành

Toán & tin

gần
arbitrarily near
tuỳ ý gần
infinitely near
gần vô cùng


Kỹ thuật chung

gần

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abreast , abutting , adjacent , adjoining , alongside , along toward , approximal , around , at close quarters , available , beside , bordering , burning , close , close-at-hand , close-by , close shave , conterminous , contiguous , convenient , hair’s breadth , handy , immediate , in close proximity , near-at-hand , nearby , neighboring , next door , nigh * , not remote , practically , proximal , proximate , ready , side-by-side , touching , vincinal , warm * , within stone’s throw , approaching , approximate , at hand , coming , comparative , expected , imminent , impending , in the offing , looming , next , relative , affecting , akin * , allied , attached , connected , dear , friendly , intimate , related , nigh , about , advance , almost , approach , approximately , approximate to , bosom , circa , close in on , confidential , forthcoming , nearly , quasi , rival , similar , touch , verging , vicinal , virtually
adverb
closely , hard , nearby , nigh

Từ trái nghĩa

adjective
away , distant , far , remote , deferred , expired , postponed , gone , past , unfamiliar

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan


Xem tiếp các từ khác

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
Loading...
Top