Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Settle

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to appoint, fix, or resolve definitely and conclusively; agree upon (as time, price, or conditions).
to place in a desired state or in order
to settle one's affairs.
to pay, as a bill.
to close (an account) by payment.
to migrate to and organize (an area, territory, etc.); colonize
The pilgrims settled Plymouth.
to cause to take up residence
They settled immigrants in urban areas.
to furnish (a place) with inhabitants or settlers
The French settled this colony with army veterans.
to quiet, calm, or bring to rest (the nerves, stomach, etc.).
to stop from annoying or opposing
A sharp word will settle that youngster.
to conclude or resolve
to settle a dispute.
to make stable; place in a permanent position or on a permanent basis.
to cause (a liquid) to become clear by depositing dregs.
to cause (dregs, sediment, etc.) to sink or be deposited.
to cause to sink down gradually; make firm or compact.
to dispose of finally; close up
to settle an estate.
Law .
to secure (property, title, etc.) on or to a person by formal or legal process.
to terminate (legal proceedings) by mutual consent of the parties.

Verb (used without object)

to decide, arrange, or agree (often fol. by on or upon )
to settle on a plan of action.
to arrange matters in dispute; come to an agreement
to settle with a person.
to pay a bill; make a financial arrangement (often fol. by up ).
to take up residence in a new country or place
Many Frenchmen settled along the Mississippi River following La Salle's explorations.
to come to rest, as from flight
A bird settled on a bough.
to gather, collect, or become fixed in a particular place, direction, etc.
A cold settled in my head.
to become calm or composed (often fol. by down )
I'll wait until the class settles before starting the lesson.
to come to rest (often fol. by down )
We settled down for the night at an old country inn.
to sink down gradually; subside.
to become clear by the sinking of suspended particles, as a liquid.
to sink to the bottom, as sediment.
to become firm or compact, as the ground.
(of a female animal) to become pregnant; conceive. ?

Verb phrases

settle down,
to become established in some routine, esp. upon marrying, after a period of independence or indecision.
to become calm or quiet.
to apply oneself to serious work
There were so many distractions that we weren't able to settle down to studying.
settle for, to be satisfied with
to settle for less.
settle into, to become established in
to settle into a new routine.

Antonyms

verb
confuse , mix up , unsettle , trouble , upset , worry , move , depart , leave

Synonyms

verb
achieve , adjudicate , adjust , appoint , arrange , call the shots * , choose , cinch , clean up , clear , clear up , clinch , come to a conclusion , come to a decision , come to an agreement , complete , concert , conclude , confirm , decide , determine , discharge , dispose , end , establish , figure , fix , form judgment , judge , make a decision , make certain , mediate , nail down * , negotiate , order , pay , put an end to , put into order , reconcile , regulate , rule , satisfy , seal , set to rights , square , verify , work out , allay , assure , becalm , compose , lull , pacify , quell , quiet , quieten , reassure , relax , sedate , soothe , still , tranquilize , alight , bed down , decline , descend , flop , immerse , land , lay , light , lodge , perch , place , plop , plunge , put , repose , roost , seat , set down , settle down , sink , sit , submerge , submerse , subside , touch down , abide , colonize , dwell , hang up one’s hat , inhabit , keep house , live , locate , move to , park , put down roots , reside , set up home , squat , take root , take up residence , dispose of , ensconce , install , balm , gravitate , liquidate , rectify , resolve , smooth over , straighten out , set , accommodate , arbitrate , assign , calm , clarify , conciliate , deposit , designate , fall , firm , habituate , intercede , interpose , marry , moderate , nest , ordain , people , plant , populate , precipitate , provide , reduce , relieve , remit , render , sag , secure , solve , stabilize , tranquillize

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to settle or lodge in a camp., to make into a camp., to lodge or place in a camp., verb, billet , bivouac , quarter , settle , tent
  • serving to settle
  • to move or settle into a different part of one's country or home territory.
  • to move or settle into a different part of one's country or home territory.
  • to establish a colony in; settle, to form a colony of, to form a colony, to settle
  • to establish a colony in; settle, to form a colony of, to form a colony, to settle
  • serving to settle
  • to pronounce or decree by judicial sentence., to settle or determine (an issue or dispute) judicially., to sit in judgment (usually fol. by upon ).
  • serving to settle
  • to inhabit; live in; be the inhabitants of., to furnish with inhabitants, as by colonization; people., verb, occupy , people , colonize , inhabit , live , settle

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 05/04/20 09:07:40
    Chào mọi người! Cho mình hỏi "Pay up" là gì vậy ạ!
    • ngoclan2503
      0 · 05/04/20 09:41:21
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      1 · 05/04/20 03:36:30
      • dinhhung893
        Trả lời · 05/04/20 08:24:42
  • 04/04/20 04:08:38
    Mình đang đọc tài liệu điện-lạnh. Trong đoạn dưới, có chỗ "biến số của việc điều khiển" mình không hiểu lắm. Mong mọi người giúp đỡ.
    One of the objectives of this work is to experimentally investigate the influence of biomass feeding on the combustion efficiency. Taking this into account, data were obtained based on the variables of biomass feeding control.
    • PBD
      0 · 05/04/20 03:44:54
  • 01/04/20 02:13:48
    Hi mọi người,
    Mình có một đoạn thơ nhỏ (dành cho thiếu nhi), có phần như thế này: ...a soft craw-crawing from underneath, while in the field the hungry rookrook pecks a frozen clod. Mình không tra được craw-crawing ở đây là như thế nào? Mong được giúp đỡ. Cám ơn mọi người~
    • PBD
      0 · 02/04/20 01:29:55
    • Linhnguyen2105
      0 · 02/04/20 01:35:50
      1 câu trả lời trước
  • 03/03/20 02:32:18
    Cho em hỏi trong kinh tế hoặc trong việc đầu tư nếu sử dụng cụm từ ended up falling nghĩa là như thế nào ạ?
    Cả câu nó như thế này ạ: He went into some kind of investment that ended up falling.
    Xem thêm 2 bình luận
    • byun00
      0 · 13/03/20 09:26:39
    • Tây Tây
      0 · 13/03/20 10:56:15
    • byun00
      0 · 04/04/20 07:32:58
  • 03/04/20 10:28:09
    em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychologica... em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychological testings có tiếng việt gọi là xét nghiệm chuẩn đoán nhưng trong definition tiếng việt vẫn có từ tâm lí ạ? Và em hiểu ý của vế sau nhưng không biết diễn đạt sao với từ "practice" ạ? em cảm ơn
    Xem thêm.
    • PBD
      0 · 04/04/20 04:36:39
  • 02/04/20 08:43:24
    Mình đang tìm hiểu đề tài cơ điện, các bạn cho mình hỏi từ "knowledge of " mình nên hiểu thế nào ạ
    /Screw feeder calibration allows knowledge of the biomass flow rate introduced into the furnace as depending on the screw rotational speed. /
    • PBD
      0 · 03/04/20 02:59:18
      • hbl1800
        Trả lời · 03/04/20 09:15:22
  • 02/04/20 05:25:22
    Mọi người cho e hỏi chút ạ. Em đang dịch về ô tô, có câu này "All the 7 Series models have great driving dynamics, but that doesn't mean passengers can't be driven to and from meetings or parties in serene comfort". Ko biết "driving dynamics" có cụm từ nào kiểu chuyên môn ko ạ? Em dịch đơn giản là "động lực lái xe" nghe ko được ổn lắm.
    Mọi người giúp em với ạ. Em cảm ơn!
    • PBD
      0 · 02/04/20 06:25:11
      1 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 1 · 04/04/20 04:23:24
Loading...
Top