Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Technical

Nghe phát âm

Mục lục

/'teknikl/

Thông dụng

Tính từ

(thuộc) kỹ thuật
technical school
trường kỹ thuật
technical terms
thuật ngữ kỹ thuật
(thuộc) chuyên môn
Technical difficulties
những khó khăn về chuyên môn


Đòi hỏi kiến thức chuyên môn, dùng những từ chuyên môn (về cuốn sách..)
Theo quy tắc, theo ý nghĩa chặt chẽ về luật pháp
technical assault
sự hành hung theo đúng nghĩa của luật pháp

Chuyên ngành

Toán & tin

(thuộc) kỹ thuật

Cơ - Điện tử

(adj) thuộc kỹ thuật

Cơ khí & công trình

chuyên môn
thuộc về kỹ thuật

Xây dựng

tên gọi kỹ thuật

Kỹ thuật chung

chi tiết kỹ thuật
kỹ thuật

Giải thích EN: Relating to the engineering or operational aspects of a device or system, as opposed to its physical makeup or design. Thus, technical characteristics, technical evaluation, technical information, technical inspection, technical maintenance, technical specifications, and so on.

Giải thích VN: Liên quan đến kỹ thuật hoăc những hoạt động của thiết bị, hệ thống đối lập với tính chất vật lý hoặc thiết kế của chúng, đó là các đặc tính kỹ thuật, giá trị kỹ thuật, thông tin kỹ thuật phát minh kỹ thuật, bảo trì kỹ thuật, điều kiện kỹ thuật v.v.v.

addressing technical
kỹ thuật địa chỉ hóa
administrative and technical measure
biện pháp tổ chức kỹ thuật
analogue computing technical
kỹ thuật tính toán tương tự
arithmetic technical
kỹ thuật số học
basic technical standards
tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản
Centralized Technical Management (CTM)
quản lý kỹ thuật tập trung hóa
Common Technical Regulation (CTR)
quy chế kỹ thuật chung
communication technical
kỹ thuật truyền thông
Digital Graphic Imaging Technical Association (previouslySGAUA) (DGITA)
Hội kỹ thuật ánh xạ đồ họa số (tiền thân là SGAUA)
Draft technical Corrigendum (ISO/IEC) (DCOR)
đính chính kỹ thuật bản thảo
Electro-Technical Council of Ireland (ETCI)
Uỷ ban kỹ thuật điện tử Ireland
Emergency Technical Assistance (ETAS)
trợ giúp kỹ thuật khẩn cấp
Equipment Engineering (ETSITechnical Committee) (EE)
Kỹ thuật thiết kế thiết bị (Ủy ban Kỹ thuật ETSI)
ETSI Security Technical Committee (SEC)
ủy ban Kỹ thuật An toàn của ETSI
ETSI Technical Committee on Network Aspects (TC-NA)
Uỷ ban kỹ thuật ETSI về các phương diện mạng
ETSI Technical Report (ETR)
Báo cáo kỹ thuật của ETSI
flight technical error
lỗi kỹ thuật bay
flight technical error
sai sót kỹ thuật bay
hybrid technical
kỹ thuật lai
IFRB technical standards
các tiêu chuẩn kỹ thuật IFRB
International Electro-Technical Vocabulary (IETV)
Từ vựng kỹ thuật điện Quốc tế
ISDN Technical Advisory Ad hoc Board (ITAAB)
Uỷ ban Đặc biệt về Tư vấn kỹ thuật ISDN
ISDN Technical Advisory Ad hoc Group (ITAAG)
Nhóm Tư vấn Kỹ thuật ISDN đặc biệt
Joint Radiophone Technical Interfaces Group (JRTIC)
nhóm giao diện kỹ thuật điện thoại vô tuyến liên hợp
Joint Technical Co-ordination Group (JTCG)
nhóm điều phối kỹ thuật chung
Joint Technical Committee (JTC)
ủy ban kỹ thuật liên hợp
measuring technical
kỹ thuật đo
Mining Scientific and Technical Research institute
viện nghiên cứu khoa học và kỹ thuật mỏ
modulation technical
kỹ thuật mô phỏng
National Technical Information Service (NTIS)
dịch vụ thông tin kỹ thuật quốc gia
Network Technical Equipment Centre (NTEC)
trung tâm thiết bị kỹ thuật mạng
Network Technical Support (NTS)
trợ giúp kỹ thuật mạng
Networking Technical Support Alliance (NTSA)
liên minh trợ giúp kỹ thuật nối mạng
New Technical Recommendation Application Committee (NTRAC)
Hội đồng ứng dụng Khuyến nghị kỹ thuật mới
non-technical loss es
tổn thất phi kỹ thuật
on a technical level
về phương diện kỹ thuật
Open Systems Interconnection/Technical and Office Protocol (OSITOP)
Liên kết giữa các hệ thống mở/Giao thức kỹ thuật văn phòng
plan for technical development
kế hoạch phát triển kỹ thuật
policy of technical development
chính sách phát triển kỹ thuật
programming technical
kỹ thuật lập trình
pulse technical
kỹ thuật xung
qualifying standard of technical knowledge
tiêu chuẩn về kiến thức kỹ thuật
Radio Technical Commission for Aeronautics (RTCA)
Hội đồng Kỹ thuật vô tuyến cho ngành Hàng không
Radio Technical Committee for Marine Services (RTCMS)
Hội đồng Kỹ thuật vô tuyến cho các dịch vụ Hàng hải
RARE Technical Committee (RTC)
Hội đồng kỹ thuật RARE
report technical report
báo cáo kỹ thuật của dự án
Revised Technical Report (ETSI) (RTR)
Báo cáo kỹ thuật đã sửa đổi (ETSI)
Revised Technical Specification (ETSI) (RTS)
đặc tả kỹ thuật đã sửa đổi (ETSI)
scientific and technical progress
tiến bộ khoa học kỹ thuật
scientific, technical paper
giấy kỹ thuật
Signalling Protocol and system Technical Committee (ETSI) (SPS)
Hội đồng kỹ thuật về hệ thống và giao thức báo hiệu (ETSI)
Special Fund for Technical Cooperation
quỹ đặc biệt hợp tác kỹ thuật
Sub-Technical Committee (ETSI) (STC)
Tiểu ban kỹ thuật (ETSI)
SWEDish board for technical Accreditation (SWEDAC)
Hội đồng cấp chứng chỉ kỹ thuật Thụy Điển
technical (adj)
mang tính kỹ thuật
technical (e.g. discussion)
một cách kỹ thuật
Technical (TR-Committee) Regulatory Reform Task Force (TR2TF)
Nhóm đặc trách cách quy chế kỹ thuật (Ban-RT)
technical acknowledgement
sự báo nhận kỹ thuật
technical acknowledgement
sự ghi nhận kỹ thuật
technical activities board
ban kỹ thuật
technical Ad hoc Advisory Board (TAAB)
Uỷ ban Tư vấn Kỹ thuật đặc biệt
technical advisory group
nhóm tư vấn kỹ thuật
Technical Advisory Group (IEEE802) (TAG)
Nhóm tư vấn Kỹ thuật (IEEE 802)
technical aesthetics
thẩm mỹ kỹ thuật
technical analysis
sự phân tích kỹ thuật
technical and economic
kinh tế kỹ thuật
technical and economic characteristics
chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
technical and economic data
số liệu kinh tế kỹ thuật
technical and economic efficiency
hiệu quả kinh tế kỹ thuật
technical and economic evaluation
luận chứng kinh tế kỹ thuật
technical and economic model
chuẩn kinh tế kỹ thuật
technical and economic prototype
chuẩn kinh tế kỹ thuật
Technical and further education (TAFE)
giáo dục kỹ thuật nâng cao
Technical and Office Protocol (TOP)
giao dịch kỹ thuật và văn phòng
technical and office protocol (TOP)
giao thức kỹ thuật và văn phòng
technical and Office Protocols (TOP)
các giao thức kỹ thuật và tổng đài
Technical and Office System (TOS)
hệ thống kỹ thuật và tổng đài
Technical Assembly (TA)
lắp ráp kỹ thuật
technical assessment
sự giám định kỹ thuật
Technical Assessment Group (TAG)
Nhóm Đánh giá Kỹ thuật
Technical Assistance Centre (TAC)
Trung tâm hỗ trợ Kỹ thuật
Technical Assistance Centre (TAN)
Trung tâm Hỗ trợ Kỹ thuật
Technical Assistance Service Centre (TASC)
Trung tâm Dịch vụ Hỗ trợ Kỹ thuật
technical atmosphere
atmosphe kỹ thuật
Technical Basis for Registration (TBR)
cơ sở kỹ thuật để đăng ký
Technical Basis for Regulations (ETSI) (TBR)
cơ sở kỹ thuật cho soạn thảo chính sách (thể chế)
Technical Body (TB)
đội Kỹ thuật
technical breakdown
nhiễu kỹ thuật
technical ceramics
đồ gốm kỹ thuật
technical characteristics
đặc tính kỹ thuật
Technical Characteristics of Tones for the Telephone Service (E.180/Q.35)
các đặc tính kỹ thuật của các âm báo trong dịch vụ điện thoại
technical chemistry
hóa học kỹ thuật
technical college
trường đại học kỹ thuật
technical committee
ủy ban kỹ thuật
Technical Committee (TC)
hội đồng kỹ thuật
Technical Committee for Computer Communications (TCCCC)
Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền thông máy tính
Technical Committee Human factor (ETSI) (TCHF)
Uỷ ban Kỹ thuật-Yếu tố con người (ETSI)
Technical Committee on Transmission and Multiplexing (TC-TM)
Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền dẫn và Ghép kênh
Technical Committee Reference Technical Report (TCRTR)
Báo cáo Kỹ thuật chuẩn của Uỷ ban Kỹ thuật
Technical Committee Speech Processing (TCSP)
Uỷ ban Kỹ thuật- Xử lý tiếng nói
technical conception
giải pháp kỹ thuật
technical condition
điều kiện kỹ thuật
technical conditions
điều kiện kỹ thuật
Technical Construction File (TCF)
tệp kết cấu kỹ thuật
Technical Consulting Center (TCC)
Trung tâm Tư vấn Kỹ thuật
technical consulting service
cơ quan cố vấn kỹ thuật
technical control
sự điều khiển kỹ thuật
technical control
sự kiểm tra kỹ thuật
technical cooperation
hợp tác kỹ thuật
Technical Cooperation Account
trương mục hợp tác kỹ thuật
technical criteria for frequency sharing
chuẩn cứ kỹ thuật chia xẻ tần số
technical data sheet
bảng số liệu kỹ thuật
technical department
phòng (ban) kỹ thuật
technical design of the receiving equipment
thiết kế kỹ thuật thiết bị thu
technical development
sự phát triển kỹ thuật
technical diagnostics
sự chuẩn đoán kỹ thuật
Technical Document Management (TDM)
quản lý tài liệu kỹ thuật
technical documentation
hồ sơ kỹ thuật
technical drawing
bản vẽ kỹ thuật
technical economic index
chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
technical efficiency
hiệu quả kỹ thuật
technical examination
sự kiểm tra kỹ thuật
technical expertise
sự thành thạo kỹ thuật
technical fault
sự trục trặc kỹ thuật
Technical Features of push - button Telephone Sets (MF4/DTMF) (Q.23)
Các đặc điểm kỹ thuật của máy điện thoại ấn phím (MF4/DTMF)
technical glass
tính kỹ thuật
Technical Guide (TG)
hướng dẫn kỹ thuật
technical high school
trường cao đẳng kỹ thuật
technical high school
trường trung cấp kỹ thuật
technical high school (technicalschool)
trường cao đẳng kỹ thuật
technical information exchange (TIE)
sự trao đổi thông tin kỹ thuật
Technical Information System (TIS)
các hệ thống thông tin kỹ thuật
Technical Informations Sheets (UK) (TIS)
Bản tin kỹ thuật thông tin (Anh)
technical inspection
sự kiểm tra kỹ thuật
technical inspection
sự thanh tra kỹ thuật
technical inspection report
biên bản kiểm tra kỹ thuật
technical inspection station
trạm kiểm tra kỹ thuật
Technical Instruction
hướng dẫn kỹ thuật
technical investigation
nghiên cứu kỹ thuật
technical leather
da kỹ thuật
technical lettering
kiểu chữ kỹ thuật
technical limitations
hạn chế về kỹ thuật
technical load
tải kỹ thuật
technical loss es
tổn hao kỹ thuật
technical manual
bản hướng dẫn kỹ thuật
technical manual
sổ tay kỹ thuật
technical manual
sách chỉ dẫn kỹ thuật
technical manual
sách kỹ thuật
technical name
tên kỹ thuật
technical normalization
sự định mức kỹ thuật
technical norms
định mức kỹ thuật
technical office
phòng kỹ thuật
technical officer
cán bộ kỹ thuật
technical operator
chuyên viên kỹ thuật
technical optics
quang (học) kỹ thuật
Technical Original Equipment Manufacturer (TOEM)
nhà sản xuất thiết bị kỹ thuật gốc
technical parameter
thông số kỹ thuật
technical performance
chất lượng kỹ thuật
technical performance
phẩm chất kỹ thuật
technical policy
chính sách kỹ thuật
technical problem, issue
vấn đề kỹ thuật
technical process
quá trình kỹ thuật
technical product documentation
hồ sơ sản phẩm kỹ thuật
technical provision
điều khoản kỹ thuật (của hợp đồng)
Technical Recommendations Applications Committee (TRAC)
ủy ban ứng dụng các khuyến nghị kỹ thuật
technical reference
tham khảo kỹ thuật
technical regulation
qui phạm kỹ thuật
technical regulations
quy trình kỹ thuật
technical report
báo cáo kỹ thuật
Technical Report (TR)
báo cáo kỹ thuật
Technical Requirement MultiMedia Distribution Systems (TRMMDS)
Các hệ thống phân bố đa phương tiện-Các yêu cầu kỹ thuật
technical safety
sự an toàn kỹ thuật
technical sketch
vẽ kỹ thuật
technical solution
giải pháp kỹ thuật
technical specification
đặc điểm kỹ thuật
technical specification
đặc tả kỹ thuật
technical specification
đặc tính kỹ thuật
technical specification
điều kiện kỹ thuật
technical specifications
đặc tính kỹ thuật
technical specifications
quy phạm kỹ thuật
technical standard
tiêu chuẩn kỹ thuật
technical standards
các tiêu chuẩn kỹ thuật
technical standards
tiêu chuẩn kỹ thuật
technical stop
sự dừng do kỹ thuật
technical storey
tầng kỹ thuật
technical support
hỗ trợ kỹ thuật
technical support information
thông tin hỗ trợ kỹ thuật
technical term
thuật ngữ kỹ thuật
technical training course
khóa huấn luyện kỹ thuật
technical value
giá trị kỹ thuật
technical viewpoint
quan điểm kỹ thuật
Technical/Technological Assistance Program (TAP)
Chương trình trợ giúp kỹ thuật/Công nghệ
Telecommunications Technical Committee (TTC)
ủy ban kỹ thuật truyền thông
TIE (technicalinformation exchange)
sự trao đổi thông tin kỹ thuật
TTC (TelecommunicationsTechnical Committee)
ủy ban kỹ thuật viễn thông

Kinh tế

chuyên môn
technical terms
danh từ chuyên môn
technical terms
thuật ngữ, danh từ chuyên môn
công nghệ
technical control
sự kiểm tra công nghệ
phương pháp

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
abstruse , high-tech , industrial , mechanical , methodological , occupational , professional , restricted , scholarly , scientific , special , specialized , technological , vocational , complicated

Từ trái nghĩa

adjective
unmechanical , untechnical

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • CTO

    giám đốc kỹ thuật, chief technical officer
  • kinh tế kỹ thuật, technical and economic characteristics, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, technical
  • báo cáo kỹ thuật, etsi technical report (etr), báo cáo kỹ thuật của etsi, report technical
  • tiến bộ kỹ thuật, capital saving technical progress, tiến bộ kỹ thuật tiết kiệm vốn, labour saving technical
  • các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, ifrb technical standards, các tiêu chuẩn kỹ thuật ifrb, basic technical
  • ủy ban kỹ thuật, telecommunications technical committee (ttc), ủy ban kỹ thuật truyền thông, ttc ( telecommunications technical committee ), ủy ban kỹ thuật viễn thông
  • thông tin hỗ trợ, technical support information, thông tin hỗ trợ kỹ thuật
  • viện trợ kỹ thuật, multilateral technical assistance, viện trợ kỹ thuật đa phương
  • hỗ trợ kỹ thuật, technical support information, thông tin hỗ trợ kỹ thuật
  • tổn thất toàn bộ, thiệt hại toàn bộ, tổn thất toàn bộ, tổn thất toàn bộ, mất toàn bộ, technical

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top