Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Computer

Nghe phát âm
/kəm'pju:tə/

Thông dụng

Danh từ

Máy tính
computer programmer
người lập trình máy tính

Chuyên ngành

Mục lục

Kỹ thuật chung

người tính
điện toán
Advance Computer Environment (ACE)
môi trường tiên phong điện toán
AT (computer)
họ AT (máy điện toán IBM)
computer managed instruction (CMI)
điện toán quản lý chỉ thị
computer oriented language (COL)
ngôn ngữ điện toán định hướng
computer output on microfilm (COM)
điện toán suất trong vi phim
computer sensitive language (CSM)
ngôn ngữ điện toán cấp cao
computer session
hội đàm máy điện toán
computer work processing (CWP)
điện toán xử lý công việc
computer-center
trung tâm điện toán
program a computer
chương trình máy điện toán
quantum computer
máy điện toán lượng tử
XT (computer) IBM
máy điện toán IBM XT
máy điện toán

Giải thích VN: Một máy có khả năng tuân theo các chỉ lệnh để thay đổi dữ liệu theo cách tùy theo yêu cầu, và để hoàn thành ít nhất vài ba thao tác trong các thao tác đó mà không cần sự can thiệp của con người. Máy tính được dùng để biểu diễn và xử lý văn bản, đồ họa, các ký hiệu, âm nhạc cũng như các con số.

AT (computer)
họ AT (máy điện toán IBM)
computer session
hội đàm máy điện toán
program a computer
chương trình máy điện toán
quantum computer
máy điện toán lượng tử
XT (computer) IBM
máy điện toán IBM XT
máy tính
absolute value computer
máy tính giá trị tuyệt đối
AC (automaticcomputer)
máy tính tự động
accounting computer
máy tính kế toán
active computer
máy tính hoạt động
active computer
máy tính tích cực
Advanced Computer Environment (ACE)
môi trường máy tính tiên tiến
Advanced RISC Computer (ARC)
Máy tính RISC tiên tiến
air data computer
máy tính dữ liệu bay
airborne computer
máy tính trên máy bay
all transistor computer
máy tính bán dẫn
all-cryotron computer
máy tính toàn cryotron
all-purpose computer
máy tính vạn năng
all-transistor computer
máy tính toàn bán dẫn
analog computer
máy tính analog
analog computer
máy tính tương đồng
analog computer
máy tính tương tự
analog computer (abbr)
máy tính tương tự
analog-digital computer
máy tính số tương tự
analog-digital computer
máy tính tương tự số
analogue computer
máy tính tương tự
analogy computer
máy tính tương tự
appliance computer
máy tính chuyên dụng
application computer language
ngôn ngữ máy tính ứng dụng
arithmetic computer
máy tính số học
array computer
máy tính mảng
asynchronous computer
máy tính bất đồng bộ
asynchronous computer
máy tính không đồng bộ
Atanasoff-Berry Computer (ABC)
Máy Tính Atanasoff-Berry
Attached Resource Computer NETwork (ARCNET)
mạng máy tính có tài nguyên đi kèm
audio-visual computer program
chương trình máy tính nghe nhìn
Automated Catalogue of Computer Equipment & Software System (ACCESS)
liệt kê thiết bị máy tính và phần mềm
automatic computer
máy tính tự động
Automatic Computer (AC)
máy tính tự động
automatical computer
máy tính tự động
back end computer
máy tính phía sau
back end computer
máy tính phụ trợ
backup computer
máy tính dự trữ
backup computer
máy tính dự phòng
ballistic computer
máy tính đường đạn
Basic Computer Programming Language (PCBL)
ngôn ngữ lập trình máy tính cơ bản
batch computer
máy tính (xử lý) bó
BCS (Britishcomputer Society)
hội máy tính Anh
binary automatic computer
máy tính tự động nhị phân
binary computer
máy tính nhị phân
bionic computer
máy tính biônic
board computer
máy tính đơn bảng
booking computer
máy tính dự trữ
booking computer
máy tính giữ trước
Boolean computer
máy tính Bool
Boolean computer
máy tính Bun
branch (ofa computer program)
nhánh chương trình máy tính
briefcase computer
máy tính vali
briefcase computer
máy tính xách tay
British Computer Society
Hội máy tính Anh
British Computer Society (BCS)
hội máy tính Anh
British Computer Society (BCS)
Hội Máy tính Anh Quốc
business computer
máy tính kinh doanh
business computer
máy tính thương mại
business computer
máy tình thương mại
CA (computeraided)
bằng máy tính
CA (computeraided)
được máy tính hỗ trợ
CA technique (computer-aided technique)
kỹ thuật có máy tính trợ giúp
CAA (computer-aided administration)
sự quản lý bằng máy tính
CAD (computer-aided drafting)
vẽ bằng máy tính
CAD (computer-aided drafting)
vẽ có máy tính hỗ trợ
CADD (computer-aided and drafting)
thiết kế và vẽ bằng máy tính
CAE (computeraided engineering)
kỹ thuật có máy tính hỗ trợ
CAI (computer-aided instruction)
giảng dạy bằng máy tính
CAI (computer-assisted instruction)
giảng dạy bằng máy tính
CAL (computer-aided learning)
học bằng máy tính
CAL (computer-aided learning)
học có máy tính hỗ trợ
CAL (computer-assisted learning)
học bằng máy tính
CAL (computer-assisted learning)
học có máy tính hỗ trợ
CALS (Computer-Aided Acquisition and Logistics Support)
hỗ trợ hậu cần có máy tính trợ giúp
CAM (computer-aided manufacturing)
có hỗ trợ bằng máy tính
cap (computer-aided planning)
lập kế hoạch bằng máy tính
CAQ (computeraided quality control)
sự kiểm tra chất lượng bằng máy tính
CAQ (computeraided quality control)
sự quản lý chất lượng bằng máy tính
CAR (computer-aided retrieval)
sự truy tìm bằng máy tính
CAR (computer-assisted retrieval)
sự truy tìm bằng máy tính
card-based computer
máy tính sử dụng thẻ
card-oriented computer
máy tính hướng thẻ
CAT (computerassisted translation)
sự dịch bằng máy tính
CAT (computerassisted translation)
sự dịch có máy tính hỗ trợ
CAT (computer-aided teaching)
dạy học bằng máy tính
CAT (computer-aided-testing)
sự thử bằng máy tính
CAT (computer-assisted teaching)
dạy học bằng máy tính
CATCH (computer-assisted terminal criminal hunt)
truy tìm tội phạm bằng máy tính
CATE (computer-aided test engineering)
kỹ thuật kiểm tra bằng máy tính
CBL (computer-based learning)
học bằng máy tính
CBT (computer-based training)
đào tạo bằng máy tính
CBT (computer-based training)
đào tạo dựa trên máy tính
CCL (computercontrol language)
ngôn ngữ điều khiển máy tính
CCP (certificatein Computer Programming)
chứng chỉ lập trình máy tính
CCTA (centralcomputer and telecommunications Agency)
cơ quan viễn thông và máy tính trung ương
CDL (ComputerDesign Language)
ngôn ngữ thiết kế máy tính
central computer
máy tính chủ
central computer
máy tính trung tâm
central computer and Telecommunications Agency (CCTA)
cơ quan máy tính và viễn thông trung ương
centralized computer network
mạng máy tính tập trung
Certificate in Computer Programming (CCP)
chứng chỉ lập trình máy tính
CGG (computer-generated graphics)
đồ họa tạo bằng máy tính
CGI (computerGraphics Interface)
giao diện đồ họa máy tính
CGI (ComputerGraphics Interface)
hệ giao tiếp đồ họa máy tính
CGI (computer-generated imagery)
hình ảnh tạo bằng máy tính
CGM (computergraphics metafile)
siêu tập tin đồ họa máy tính
character-oriented computer
máy tính hướng ký tự
CIM (ComputerIntegrated Manufacturing)
sản xuất tích hợp máy tính
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính dùng tập lệnh phức
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính có tập lệnh phức
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính tập lệnh phức hợp
CISC (CompositeInstruction Set Computer)
máy tính có bộ lệnh phức hợp
client computer
máy tính khách hàng
CMC (computermediated communication)
truyền thông bằng máy tính
CMC (computermediated communication)
truyền thông qua máy tính
commercial computer
máy tính thương mại
communication computer
máy tính truyền thông
communication-oriented computer
máy tính hướng truyền thông
communications computer
máy tính truyền thông
compatible computer
máy tính tương thích
compiling computer
máy tính biên dịch
complex instruction set computer
máy tính có bộ lệnh phức hợp
complex instruction set computer (CISC)
máy tính dùng tập lệnh phức
Complex Instruction Set Computer (CISC)
máy tính có bộ lệnh phức hợp
complex instruction set computer (CISC)
máy tính có tập lệnh phức
complex instruction set computer-CISC
máy tính có tập lệnh phức hợp
COMPUSEC (Computersecurity)
sự an toàn máy tính
COMPUSEC (Computersecurity)
tính an toàn máy tính
computer abuse
lạm dụng máy tính
computer addict
sự nghiện máy tính
computer addict
sự say mê máy tính
computer addiction
sự lệ thuộc máy tính
computer aid planning
kế hoạch hóa bằng máy tính
computer aided
hỗ trợ bằng máy tính
computer aided (CA)
có máy tính trợ giúp
Computer Aided (CA)
được máy tính hỗ trợ
computer aided administration (CCA)
sự quản trị bằng máy tính
Computer Aided Architecture (CAA)
kiến trúc được máy tính trợ giúp
computer aided design
thiết kế bằng máy tính
Computer Aided Design & Drafting (CADD)
thiết kế và dự thảo bằng máy tính
computer aided design (CAD)
thiết kế có máy tính hỗ trợ
computer aided design and drafting (CADD)
thiết kế và vẽ bằng máy tính
computer aided design and drafting (CADD)
thiết kế và vẽ có máy tính hỗ trợ
computer aided design and drafting-CADD
thiết kế và vẽ bằng máy tính (CADD)
Computer Aided Design-CAD
thiết kế bằng máy tính (CAD)
Computer Aided Planning (CAP)
quy hoạch nhờ máy tính
Computer Aided Production Planning (CAPP)
lập kế hoạch sản phẩm bằng máy tính
Computer Aided Production Scheduling (CAPSC)
lập chương trình sản xuất nhờ máy tính
Computer Aided Quality Assurance (CAQA)
bảo hiểm chất lượng nhờ máy tính
computer aided retrieval
truy tìm bằng máy tính
Computer Aided Roboting (CAR)
chế tạo robot nhờ máy tính
Computer Aided Software Engineering (CASE)
thiết kế phần mềm nhờ máy tính
Computer Aided Software Testing (CAST)
thử phần mềm nhờ máy tính
Computer Aided Systems Engineering (CASE)
thiết kế các hệ thống nhờ máy tính
computer aided translation
dịch nhờ máy tính
computer allergy
dị ứng máy tính
computer allergy
dị ứng với máy tính
computer analysis
sự phân tích máy tính
computer analyst
nhà phân tích máy tính
Computer and Communications Industry Association (CCIA)
Hiệp hội Công nghiệp Truyền thông và Máy tính
Computer and Interactive Voice Response (CIVR)
máy tính và sự trả lời bằng tiếng nói tương tác
Computer and Peripherals Module (CPM)
khối máy tính và các thiết bị ngoại vi
computer animated graphics
hoạt hình bằng máy tính
computer animation
hoạt hình bằng máy tính
computer animation
hoạt hình máy tính
computer animation
hoạt hình trên máy tính
computer animation (abbr)
hoạt hình máy tính
computer animation (abbr)
hoạt hình trên máy tính
Computer Antivirus Research Organization (CARO)
cơ quan nghiên cứu chống virút máy tính
computer application
sự ứng dụng máy tính
computer application
ứng dụng máy tính
computer architecture
cấu trúc máy tính
computer architecture
kiến trúc máy tính
computer art
nghệ thuật máy tính
Computer Assisted Search Service (CASS)
dịch vụ tìm kiếm nhờ máy tính
Computer Assisted Teaching/Training (CAT)
Giảng dậy/ Đào tạo nhờ máy tính trợ giúp
Computer Based Education & Training (CBET)
giáo dục và đào tạo dựa trên máy tính
Computer Based Education (CBE)
Giáo dục Dựa trên máy tính
Computer Based Fax (CBF)
fax dựa vào máy tính
computer based message system
hệ thống báo bằng máy tính
computer centre, center
trung tâm máy tính
computer channel
kênh máy tính
computer code
mã máy tính
computer communication
truyền thông máy tính
Computer Compatible Tape (CCT)
băng từ tương hợp với máy tính
computer configuration
cấu hình máy tính
computer control
điều khiển máy tính
computer control counter
bộ đếm điều khiển máy tính
computer control language (CCL)
ngôn ngữ điều khiển máy tính
computer control mode
chế độ điều khiển máy tính
computer control register
thanh ghi điều khiển máy tính
computer control system
hệ điều khiển bằng máy tính
computer controlled
điều khiển bằng máy tính
computer coordinator
người điều phối máy tính
computer course
lớp học máy tính
computer crime
tội phạm máy tính
computer cryptography
mật mã máy tính
computer data base
sở dữ liệu máy tính
Computer Data Systems Language (CODASYL)
ngôn ngữ lập trình của các hệ thống dữ liệu máy tính
Computer Data Word (CDW)
từ dữ liệu máy tính
computer dealer
đại lý bán máy tính
computer dependency
lệ thuộc vào máy tính
computer dependent
phụ thuộc máy tính
computer dependent language
ngôn ngữ phụ thuộc máy tính
computer designer
người thiết kế máy tính
computer dictionary
từ điển máy tính
computer directed
hướng dẫn bằng máy tính
computer directed
điều khiển bằng máy tính
computer disaster
tai họa máy tính
computer display
màn hình máy tính
computer efficiency
hiệu quả máy tính
computer efficiency
hiệu suất máy tính
Computer Emergency Response Team (CERT)
đội ứng cứu máy tính khẩn cấp
computer engineer
kỹ sư máy tính
Computer Enhanced Telephony (CET)
điện thoại được máy tính hỗ trợ
computer error
lỗi máy tính
computer family
hộ sử dụng máy tính
computer file
tệp máy tính
computer game
trò chơi máy tính
Computer Generated Images (CGI)
hình ảnh do máy tính tạo ra
computer generations
các thế hệ máy tính
computer geographics
địa lý máy tính
computer graphics
ngàng đồ họa máy tính
computer graphics
đồ họa học máy tính
computer graphics
đồ họa máy tính
Computer Graphics Interface (CGI)
hệ giao tiếp đồ họa máy tính
Computer Graphics Interfaces (CGI)
các giao diện đồ họa máy tính
Computer Graphics Metafile (CGM)
siêu tệp đồ họa máy tính
computer hardware
phần cứng máy tính
Computer Information systems (CIS)
các hệ thống thông tin máy tính
Computer Input by Microfilm (CIM)
đầu vào máy tính vào vi phim
computer input from microfilm
đầu vào máy tính từ microfilm
Computer Input Multiplexer (CIM)
bộ ghép (kênh) đầu vào máy tính
computer instruction
lệnh máy (tính)
computer instruction code
mã lệnh máy tính
Computer Integrated Business (CIB)
kinh doanh tích hợp máy tính
Computer Integrated Manufacturing & Engineering (CIME)
sản xuất và thiết kế kết hợp với máy tính
Computer Integrated Manufacturing (CIM)
sản xuất kết hợp với máy tính
Computer Integrated Office (CIO)
tông đài tich hợp máy tính
Computer Integrated Telephony (CIT)
điện thoại kết nối máy tính
Computer Interconnect (CI)
kết nối máy tính
computer interface
giao diện máy tính
Computer Interface Device (CID)
thiết bị giao diện máy tính
computer language
ngôn ngữ máy (tính)
computer literacy
kỹ năng máy tính
computer logic
lôgic máy (tính)
computer logic
lôgic máy tính
Computer Managed Learning (CML)
học tập quản lý bằng máy tính
computer manager
bộ quản lý máy tính
computer map
bản đồ máy tính
computer memory
bộ nhớ của máy tính
computer memory
bộ nhớ máy tính
computer micrographics
vi đồ họa máy tính
computer mind
trí nhớ máy tính
computer network
mạng máy tính
computer network
mạnh máy tính
computer network architecture
kiến trúc mạng máy tính
Computer Network Operating System (CNOS)
hệ điều hành mạng máy tính
computer numerical control
điều khiển số bằng máy tính
computer numerical control
điều khiển số máy tính
computer office system
hệ máy tính văn phòng
computer operated
thao tác bằng máy tính
computer operated
vận hành bằng máy tính
computer operator
người thao tác máy tính
computer operator
người vân hành máy tính
computer operator
người điều hành máy tính
Computer Oracle and Password System (COPS)
Máy tính Oracle và hệ thống mật khẩu
Computer Oriented Language (COL)
ngôn ngữ định hướng máy tính
computer outage
sự hư hỏng máy tính
computer output
đầu ra máy tính
Computer Output on Microfilm (COM)
đầu ra máy tính trên vi phim
computer part programming
lập trình máy tính
computer phobia
chứng sợ máy tính
computer prepared
chuẩn bị bằng máy tính
computer press
báo máy tính
Computer Printer Unit (CPU)
khối máy in máy tính
computer printout
bản in máy tính
computer produced
được lập bằng máy tính
computer produced
được tạo bằng máy tính
computer produced report
báo biểu lập bằng máy tính
computer produced report
báo cáo tạo bằng máy tính
computer products
sản phẩm máy tính
Computer Program Configuration Item (CPCI)
mục cấu hình chương trình máy tính
computer program origin
chương trình máy tính
computer programme
chương trình máy tính
computer programmer
người lập trình máy tính
computer programmer
lập trình viên máy tính
computer programming
lập trình máy tính
computer programming
sự lập chương máy tính
computer programming
sự lập trình máy tính
computer project
đề án máy tính
computer readable
đọc được bằng máy tính
computer record
bản ghi máy tính
computer resource
nguồn máy tính
computer resource
tài nguyên máy tính
computer revolution
cuộc cách mạng máy tính
computer room
phòng máy tính
computer routine
chương trình con máy tính
computer routine
thủ tục máy tính
computer run
sự chạy máy tính
computer science
khoa học máy tính
computer science
khoa học về máy tính
Computer Science Network (CSNET)
mạng khoa học máy tính
computer screen
màn hình máy tính
computer security
an toàn máy tính
computer security
sự an toàn máy tính
computer security
tính an toàn máy tính
computer security incident
sự cố an toàn máy tính
computer security model
mô hình an toàn máy tính
Computer Sensitive Language (CSL)
ngôn ngữ nhạy cảm máy tính
computer service bureau
văn phòng dịch vụ máy tính
computer service center
trung tâm dịch vụ máy tính
computer service Organization (CSO)
tổ chức dịch vụ máy tính
computer servo-system
hệ secvo máy tính
computer setting
sự thiết đặt máy (tính)
computer simulation
sự mô phỏng máy tính
computer simulator
bộ mô phỏng máy tính
computer software
phần mềm máy tính
Computer Software Configuration Item (CSCI)
mục cấu hình phần mềm máy tính
Computer Software Data Tapes (CSDT)
các băng dữ liệu phần mềm máy tính
computer specialist
chuyên gia máy tính
computer storage
bộ lưu trữ máy tính
computer storage device
thiết bị nhớ máy tính
computer structure language (CSL)
ngôn ngữ cấu trúc máy tính
Computer Supported Co-operative Work (CSCW)
hợp tác làm việc nhờ máy tính hỗ trợ
Computer Supported Telephony (CST)
điện thoại có sự hỗ trợ của máy tính
Computer Supported Telephony Application (CSTA)
ứng dụng điện thoại có sự hỗ trợ của máy tính
computer system
hệ máy tính
computer system
hệ thống máy tính
computer system architecture
kiến trúc hệ thống máy tính
Computer System for Mainframe Operations (COSMOS)
hệ thống máy tính để vận hành các máy chính
computer system security
bảo mật hệ thống máy tính
computer system security
an ninh hệ thống máy tính
computer system security
an toàn hệ thống máy tính
computer tape
băng máy tính
computer technology
công nghệ máy tính
computer telephone integration (CTI)
tổ hợp máy tính điện thoại
Computer Telephony Integration (CTI)
kết hợp điện thoại - máy tính
computer terminal
thiết bị cuối máy tính
computer test circuit
sơ đồ kiểm tra máy tính
computer theory
lý thuyết máy tính
computer tomography
chụp X quang máy tính
computer tube
ống đèn máy tính
computer typesetting
sắp chữ bằng máy tính
computer unit
bộ máy tính
computer users group
nhóm người sử dụng máy tính
computer utility
công cụ máy tính
computer utility
tiên ích máy tính
computer utility
tiện ích máy tính
computer vendor
nhà cung ứng máy tính
computer virus
vi rút máy tính
computer virus
virút máy tính
computer vision
thị giác máy tính
Computer Vision Syndrome (VDUEyestrain) (CVS)
Hội chứng nhìn máy tính (trạng thái mỏi mắt VDU)
computer word
ngôn ngữ máy tính
computer word
từ ngữ máy tính
computer written
viết bằng máy tính
computer zero
số không của máy tính
computer-aided
bằng máy tính
Computer-Aided Aerial Photography (CAAP)
Kỹ thuật không ảnh được máy tính trợ giúp
Computer-Aided Aerial Photography (CARP)
kỹ thuật không ảnh nhờ máy tính
Computer-Aided Analysis Techniques (CAAT)
các kỹ thuật phân tích có sự trợ giúp của máy tính
Computer-Aided Automatic Assembly (CAAA)
lắp ráp tự động bằng máy tính
Computer-Aided Circuit Analysis (CACA)
phân tích mạch nhờ máy tính
computer-aided design (CAD)
sự thiết kế bằng máy tính
Computer-Aided Design/Computer-Aided Manufacture (CAD/CAM)
Thiết kế bằng máy tính/Sản xuất được trợ giúp của máy tính
computer-aided drafting (CAD)
vẽ bằng máy tính
computer-aided drafting (CAD)
vẽ có máy tính hỗ trợ
computer-aided engineering
sự thiết kế có máy tính trự giúp
Computer-Aided Engineering (CAE)
thiết kế kỹ thuật nhờ máy tính
computer-aided instruction (CAI)
giảng dạy bằng máy tính
computer-aided learning
học bằng máy tính
computer-aided learning (CAL)
học bằng máy tính
computer-aided manufacture (CAM)
sản xuất bằng máy tính
computer-aided manufacturing
sản xuất có máy tính trợ giúp
computer-aided manufacturing (CAM)
sự sản xuất bằng máy tính
computer-aided measurement and control (CAMAC)
sự điều khiển và đo bằng máy tính
computer-aided planning (CAP)
lập kế hoạch bằng máy tính
computer-aided production planning
lập kế hoạch sản xuất có máy tính trợ giúp
computer-aided retrieval (CAR)
sự truy tìm bằng máy tính
computer-aided selling (CAS)
bán hàng bằng máy tính
computer-aided teaching (CAT)
dạy học bằng máy tính
computer-aided terminal criminal hunt
truy tìm tội phạm bằng máy tính
computer-aided testing (CAT)
sự kiểm tra bằng máy tính
Computer-Aided Tomography (CAT)
chụp phân lớp nhờ máy tính
computer-aided translation (CAT)
sự dịch bằng máy tính
computer-assisted
bằng máy tính
computer-assisted graphics
đồ họa bằng máy tính
computer-assisted instruction
giảng dạy bằng máy tính
computer-assisted learning (CAL)
học bằng máy tính
computer-assisted learning (CAL)
học có máy tính trợ giúp
computer-assisted retrieval (CAR)
tìm tin bằng máy tính
computer-assisted teaching
dạy học bằng máy tính
computer-assisted testing (CAT)
thử nghiệm dùng máy tính
computer-assisted tomography (CAT)
chụp cắt lát dùng máy tính
computer-based training
huấn luyện bằng máy tính
computer-center
trung tâm máy tính
computer-controlled system
hệ thống điều khiển bằng máy tính
computer-integrated manufacturing
sự sản xuất tích hợp máy tính
Computer-Mediated Communication [Internet] (CMC)
Truyền thông dùng máy tính làm trung gian (Internet)
computer-music
nhạc máy tính
computer-oriented language
ngôn ngữ hướng máy tính
computer-oriented language
ngôn ngữ máy (tính)
computer-tree
cây máy tính
computopia (from: computer utopia)
không tưởng về máy tính
computopia (from: computer utopia)
siêu tưởng về máy tính
conferencing computer
hội thảo qua máy tính
consecutive computer
máy tính liên tiếp
continuously acting computer
máy tính hoạt động liên tục
control computer
máy tính điều khiển
controlling computer
máy tính điều khiển
conversational computer
máy tính hội thoại
cryotron computer
máy tính criotron
cryotron computer
máy tính cryotron
CSL computer structure language
ngôn ngữ cấu trúc máy tính
CSO (computerservices organization)
tổ chức dịch vụ máy tính
CTI (computertelephone integration)
tổ hợp máy tính-điện thoại
Data Access Language [Apple Computer] (DAL)
Ngôn ngữ truy nhập dữ liệu [máy tính Apple]
Data Collection Computer (DCC)
máy tính thu thập dữ liệu
decimal computer
máy tính thập phân
dedicated computer
máy tính chuyên dụng
dedicated computer
máy tính dành riêng
desk computer
máy tính để bàn
desktop computer
máy tính để bàn
desktop computer
máy tính văn phòng
detection threshold computer
máy tính quyết định ngưỡng
deviation computer
máy tính độ lệch
dialing set computer
máy tính có bộ đĩa
digital computer
máy tính bằng số
digital computer
máy tính chữ số
digital computer
máy tính digital
digital computer
máy tính số
digital computer
máy tính theo số
digital computer system
hệ máy tính số
Digital Equipment Computer Users Society (DECUS)
hiệp hội người dùng máy tính thiết bị số
digital process computer system
hệ máy tính xử lý số
drift computer
máy tính chuyển dời
duplex computer
máy tính song công
DYSAC (digitalsimulated analog computer)
máy tính tương tự mô phỏng số
electronic analog computer
máy tính tương tự điện tử
electronic analogue computer
máy tính điện tử tương tự
electronic computation or computer
máy tính điện tử
electronic computer
máy tính điện tử
electronic computer center
trung tâm máy tính điện tử
electronic computer configuration
cấu hình máy tính điện tử
Electronic Computer Originated Mail (ECOM)
thư phát sinh từ máy tính điện tử
electronic digital computer
máy tính điện tử số
electronic digital computer
máy tính số điện tử
Electronic Digital Computer (EDC)
máy tính số điện tử
Electronic Mail Broadcast to a Roaming Computer (EMBARC)
thư điện tử phát quảng bá tới một máy tính chuyển vùng
embedded computer
máy tính nội bộ
Emulated Buffer COMPuter (EBC)
máy tính có bộ đệm mô phỏng
engine control computer
máy tính điều khiển động cơ
Engineering Computer Aided Design (ECAD)
kỹ thuật thiết kế nhờ máy tính
Enterprise Computer Telephony Forum (ECTF)
Diễn đàn Điện thoại Máy tính doanh nghiệp
environmentally friendly computer (e.g. low power consumption)
máy tính tiết kiệm năng lượng
ESA Computer and Networks Operations Department (ECNOD)
Bộ phận khai thác mạng và máy tính ESA
ETRAN - Computer code (ETRAN)
Mã máy tính ETRAN
European Computer Manufactures Association (ECMA)
Hiệp hội những nhà sản xuất máy tính châu Âu
European Workshop on Industrial Computer Systems (EWICS)
Hội thảo châu Âu về các hệ thống Máy tính công nghiệp
Experiment Computer Application Software (ECAS)
phần mềm ứng dụng máy tính thử nghiệm
Experiment Computer Operating System (ECOS)
hệ điều hành máy tính thử nghiệm
family computer
máy tính gia đình
fault tolerant computer
máy tính chấp nhận sai hỏng
Federal Computer Investigations Committee (FCIC)
Uỷ ban thăm dò máy tính Liên bang
FGC (fifthgeneration computer)
máy tính thế hệ thứ năm
fifth generation computer (FGC)
máy tính thế hệ thứ năm
fire control computer
máy tính điều khiển pháo
first generation computer
máy tính thế hệ thứ nhất
first-generation computer
máy tính thế hệ một
fixed program computer
máy tính lập trình cứng
flight computer
máy tính điều khiển bay
flight path computer
máy tính hàng không
flight-path computer
máy tính dẫn đường bay
floating point computer
máy tính dấu phẩy động
fluid computer
máy tính dùng lưu chất
Format Computer Graphics (FCG)
định dạng đồ họa máy tính
Foundations of Computer Science (FOCS)
các nền tảng của khoa học máy tính
fourth generation computer
máy tính thế hệ thứ tư
fractal computer
máy tính fractan
Front End Communication Computer (FECC)
máy tính truyền thông đầu phía trước
front-end computer
máy tính phía trước
front-end computer
máy tính phụ trợ
front-end computer
máy tính trung gian
Functional Programming languages and Computer Architecture (FPCA)
các ngôn ngữ lập trình chức năng và kiến trúc máy tính
fuzzy computer
máy tính mờ
gateway computer
máy tính cổng nối
gateway computer
máy tính cổng vào mạng
general computer
máy tính vạn năng
general purpose computer
máy tính nhiều công dụng
general purpose computer
máy tính thông dụng
General Purpose Computer (Shuttle) (GPC)
Máy tính mục đích chung (Tàu con thoi)
general-purpose computer
máy tính đa năng
general-purpose computer
máy tính vạn năng
GP computer
máy tính đa năng
GPC (general-purpose computer)
máy tính đa năng
guest computer
máy tính khách
hand-held computer
máy tính cầm tay
Handheld Personal Computer (HPC)
máy tính cá nhân cầm tay
heterogeneous computer network
mạng máy tính không đồng nhất
hierarchical computer network
mạng máy tính phân cấp
high speed computer
máy tính tốc độ cao
high-speed computer
máy tính nhanh
Home Banking Computer Interface (HBCI)
giao diện máy tính của giao dịch ngân hàng tại nhà
home computer
máy tính gia đình
home computer (lit: home machine)
máy tính gia đình
homogeneous computer network
mạng máy tính đồng nhất
host computer
máy tính chính
host computer
máy tính chủ
host computer
máy tính trung tâm
Human Computer Interface (HCI)
giao diện người -máy tính
hybrid computer
máy tính hibrid
hybrid computer
máy tính lai
hybrid computer
máy tính số tương tự
hybrid computer
máy tính tổng hợp
IBM PC (IBMPersonal Computer)
máy tính cá nhân IBM
IBM PC-compatible computer
máy tính tương thích IBM PC
ICSI (InternationalComputer Science Institute)
viện khoa học máy tính quốc tế
incremental computer
máy tính gia lượng
incremental computer
máy tính gia số
incremental computer
máy tính tăng
incremental computer
máy tính tăng dần
industrial control computer
máy tính điều khiển công nghiệp
Institute for Computer Science and Technology (ICST)
Học viện Khoa học và Công nghệ máy tính
Integrated Computer Engineering (ICEM)
kỹ thuật thiết kế máy tính tổng hợp
Inter-computer Communication (IC)
truyền thông giữa các máy tính
interface computer
máy tính giao diện
International Association of Computer Investigation Specialists (IACIS)
hiệp hội các chuyên viên nghiên cứu thị trường máy tính quốc tế
International Computer Fax Association (ICFA)
Hiệp hội Fax máy tính quốc tế
International Computer Science Institute (ICSI)
viện khoa học máy tính quốc tế
International Conference on Computer Vision (ICCV)
hội nghị quốc tế về nhãn quang máy tính
International Conference on Engineering of Complex Computer System (ICECCS)
hội nghị quốc tế về thiết kế các hệ thống máy tính phức tạp
John von Neumann Computer network (JVNCNET)
Mạng máy tính John von Neumann (Vùng Đông Bắc nước Mỹ)
lapheld computer
máy tính xách tay
laptop computer
máy tính xách tay
large scale computer
máy tính có công suất lớn
large scale computer
máy tính cỡ lớn
large-scale computer
máy tính chính
large-scale computer
máy tính lớn
large-scale computer
siêu máy tính
Line Interface Computer (LIC)
máy tính giao diện đường dây
Logic In Computer Science (LICS)
lôgic trong khoa học máy tính
logical computer
máy tính logic
loosely coupled computer
máy tính ghép lỏng
luggable computer
máy tính xách tay nặng
magnetic tape computer
máy tính dùng băng từ
main computer
máy tính chính
main computer
máy tính trung tâm
mainframe computer
máy tính chính
mainframe computer
máy tính cỡ lớn
mainframe computer
máy tính lớn
mainframe computer
siêu máy tính
massively parallel computer
máy tính song song lớn
master computer
máy tính chính
master computer
máy tính chủ
master computer system
hệ thống máy tính chủ
mechanical analog computer
máy tính cơ tương tự
mechanical computer
máy tính cơ
mechanical computer
máy tính cơ khí
mini computer
máy tính mini
Mission Operations Computer (MOC)
máy tính điều hành chuyến bay
mobile digital computer
máy tính số di động
monitor computer
màn hình máy tính
Monte Carlo Neutron Photon (computercode) (MCNP)
Quang tử Nơtron Monte Carlo (mã máy tính)
multi-access computer
máy tính đa truy cập
multiaddress computer
máy tính nhiều địa chỉ
multiboard computer
máy tính nhiều board
multiboard computer
máy tính nhiều tấm mạch
multiflow computer
máy tính đa dòng
multiflow computer
máy tính đa luồng
Multimedia Personal Computer (MPC)
Máy tính cá nhân (PC) đa phương tiện
Multimedia Personal Computer (MPC)
máy tính đa phương tiện
Multimedia Personal Computer (MPC)
máy tính multimedia
multinode computer
máy tính đa nút
multiple-access computer
máy tính đa truy cập
multiple-computer system
hệ (thống) nhiều máy tính
multiprogram computer
máy tính nhiều chương trình
multipurpose computer
máy tính nhiều công dụng
national Association of computer dealers (NACD)
hiệp hội những người buôn bán máy tính quốc gia
National computer Graphics Association (NCGA)
hiệp hội đồ họa máy tính quốc gia
National computer security association (NCSA)
hiệp hội an ninh máy tính quốc gia
National computer system laboratory (NCSL)
phòng thí nghiệm các hệ thống máy tính quốc gia
National crime Information computer (NCIC)
máy tính thông tin tội phạm quốc gia
NCSA (NationalComputer Security Association)
Hiệp hội an toàn máy tính Quốc gia
Network channel /computer/connection (NC)
kênh /máy tính /kết nối mạng
network computer
máy tính mạng
network computer (NC)
máy tính mạng
network computer (NC)
máy tính mạng (NC)
Network computer operating system (NCOS)
hệ điều hành máy tính mạng
no-address computer
máy tính địa chỉ zero
non-stop computer
máy tính không dừng
notebook (computer)
máy tính xách tay
notebook computer
máy tính notebook
object computer
máy tính đối tượng
OC (opticalcomputer)
máy tính quang
office computer
máy tính văn phòng
office computer (abbr)
máy tính văn phòng
OLC (on-line computer system)
hệ thống máy tính trực tuyến
on-board computer
máy tính đặt trên tàu
on-board computer
máy tính nhúng
on-board computer
máy tính toàn diện
on-line computer system (OLC)
hệ thống máy tính trực tuyến
one-address computer
máy tính một địa chỉ
one-chip computer
máy tính một chíp
online computer
máy tính trực tuyến
Online Computer Library Catalogue (OCLC)
catalô thư viện máy tính trực tuyến
online computer system
hệ thống máy tính trực tuyến
online scientific computer
máy tính khoa học trực tuyến
optical computer
máy tính quang học
optical computer (OC)
máy tính quang
output-bound computer
máy tính giới hạn xuất
paimtop computer
máy tính trên tay
palmtop computer
máy tính cầm tay
parallel computer
máy tính song song
parallel digital computer
máy tính số song song
parallel-serial computer
máy tính song song-nối tiếp
parts (asin computer parts)
bộ phận (máy tính)
PC (personalcomputer)
máy tính cá nhân
pen computer
máy tính dùng bút
Peripheral Bus Computer (PBC)
máy tính có bus ngoại vi
peripheral computer
máy tính ngoại vi
peripheral computer
máy tính vệ tinh
Peripheral Computer Interface (PCI)
giao diện máy tính ngoại vi
peripheral support computer
máy tính hỗ trợ ngoại vi
personal computer
máy tính cá nhân
personal computer (PC)
máy tính cá nhân
personal computer communication
kết nối máy tính cá nhân
Personal Computer Manufacturer (PCM)
nhà sản xuất máy tính cá nhân
Personal Computer Media Interface Module (PCMIM)
khối giao diện phương tiện máy tính cá nhân
Personal Computer Network (PCN)
mạng máy tính cá nhân
Personal Computer Network File System (PCNFS)
hệ thống tệp của mạng máy tính cá nhân
Personal Computer System Architecture (PCSA)
kiến trúc hệ thống máy tính cá nhân
Personal Computer-Disk Operating System (IBM) (PC-DOS)
Máy tính cá nhân-Hệ điều hành đĩa (IBM)
Personal Super Computer (PSC)
siêu máy tính cá nhân
pocket computer
máy tính bỏ túi
polynomial computer
máy tính đa thức
portable computer
máy tính mang xách được (dưới 14kg)
portable computer
máy tính xách tay
Portable Computer and Communications Association (PCCA)
Hiệp hội Truyền thông và Máy tính cá nhân
process computer
máy tính quá trình
process computer
máy tính xử lý
process computer system
hệ thống máy tính điều khiển tiến trình (kỹ thuật)
process control computer
máy tính điều khiển quy trình (công nghệ)
process control computer
máy tính điều khiển tiến trình
Public Access Computer System List (Internet) (PACS-L)
Danh mục các hệ thống máy tính truy nhập công cộng (Internet)
Public Remote Access Computer Standards Association (PRACSA)
hiệp hội các tiêu chuẩn máy tính truy nhập công cộng từ xa
quantum computer
máy tính điện tử
quantum computer
máy tính lượng tử
real time computer
máy tính thời gian thực
real time computer system
hệ máy tính thời gian thực
real-time computer
máy tính (trong) thời gian thực
reduced instruction set computer
máy tính dùng tập lệnh rút gọn
reduced instruction set computer (RISC)
máy tính dùng tập lệnh rút gọn ( RISC)
Reduced Instruction Set Computer (RISC)
máy tính có bộ lệnh rút gọn
reduced instruction set computer-RISC
máy tính dùng tập lệnh rút gọn (RISC)
remote computer
máy tính từ xa
Remote Computer Access Communication Services (RCAC)
các dịch vụ truyền thông truy nhập máy tính từ xa
repetitive analog computer
máy tính tương tự lặp
RISC (reducedinstruction set computer)
máy tính dùng tập lệnh rút gọn
RISC (ReducedInstruction Set Computer)
máy tính có tập lệnh rút gọn
satellite computer
máy tính bổ trợ
satellite computer
máy tính phụ thuộc
satellite computer
máy tính vệ tinh
SBC (singer-board computer)
máy tính bản mạch đơn
scheduling computer
máy tính lập lịch biểu
scientific computer
máy tính khoa học
SCSL (SmallComputer System Interface)
giao diện hệ thống máy tính nhỏ
second generation computer
máy tính thế hệ thứ hai
sequence computer
máy tính tuần tự
sequential computer
máy tính tuần tự
serial computer
máy tính nối tiếp
serial computer
máy tính tuần tự
Shared Memory Parallel Computer (SMPC)
máy tính song song có bộ nhớ dùng chung
Simple Computer Telephony Protocol (SCTP)
giao thức điện thoại máy tính đơn giản
Simply interactive personal computer [ Microsoft ] (SIPC)
máy tính cá nhân tương tác đơn giản [microsoft]
simultaneous computer
máy tính (xử lý) đồng thời
simultaneous computer
máy tính đồng thời
single board computer
máy (tính) đơn bảng mạch
single board computer
máy (tính) một tấm mạch
single board computer
máy tính đơn giản
single board computer
máy tính đơn thẻ
Single Board Computer (SBC)
máy tính một bảng mạch (một máy vi tính chỉ sử dụng một bảng mạch in duy nhất cho tất cả các phép logic, định thời, nhớ trong…)
single computer
máy tính đơn
single-board computer
máy tính đơn mạch
single-board computer
máy tính một bảng mạch
single-board computer (SBC)
máy tính bảng mạch đơn
single-chip computer
máy tính chip đơn
single-processor computer
máy tính xử lý đơn
single-user computer
máy tính một người dùng
slave computer
máy tính thụ động
small business computer
máy tính kinh doanh cỡ nhỏ
small computer
máy tính con
small computer
máy tính nhỏ
small computer system interface (SCSI)
giao diện hệ thống máy tính nhỏ
Small Computer Systems Interface (SCSI)
giao diện các hệ thống máy tính con
small-scale computer
máy tính cỡ nhỏ
solid-state computer
máy tính có mạch rắn
solution repeating computer
máy tính lặp lời giải
source computer
máy tính nguồn
special purpose computer
máy tính chuyên dụng
square root computer
máy tính căn bậc hai
square-root computer
máy tính căn bậc hai
stand-alone computer
máy tính độc lập
standby computer
máy tính dự phòng
standby computer
máy tính dự trữ
statistical computer
máy tính thống kê
steering computer
máy tính lái
stored program computer
máy tính (lớn có chứa chương trình)
stored program computer
máy tính nhớ chương trình
stored programme computer
máy tính nhớ chương trình
superconducting computer
máy tính siêu dẫn
superscale computer
siêu máy tính
supervisory computer
máy tính giám sát
Switch - to - Computer Applications Interface (SCAI)
giao diện các ứng dụng chuyển mạch máy tính
Switch to Computer Link (SCL)
chuyển mạch sang tuyến nối máy tính
switching computer
máy tính đảo mạch
synchronous computer
máy tính đồng bộ
tape-oriented computer
máy tính hướng băng
target computer
máy tính đích
Technical Committee for Computer Communications (TCCCC)
Uỷ ban Kỹ thuật về Truyền thông máy tính
terminal computer
máy tính đầu cuối
terminal computer
máy tính hữu hạn
the fifth generation computer
máy tính thế hệ 5
The Institute for New Generation Computer Technology (ICOT)
Viện công nghệ máy tính thế hệ mới-ICOT
third generation computer
máy tính thế hệ thứ ba
tightly-coupled computer
máy tính ghép nối chặt
to increase a window size (oncomputer)
mở rộng cửa sổ (máy tính)
transistor computer
máy tính bán dẫn
transportable computer
máy tính khả chuyển
trip computer
máy tính hành trình
trusted computer system
hệ thống máy tính tin cậy
Trusted Computer System Evaluation Criteria (TCSEC)
tiêu chuẩn đánh giá hệ thống máy tính đáng tin cậy
ultra-light computer
máy tính cực nhẹ
ultra-light computer
máy tính siêu nhẹ
UNIVAC (universalautomatic computer)
máy tính tự động đa năng
universal automatic computer (UNIVAC)
máy tính tự động đa năng
universal computer
máy tính nhiều công dụng
universal computer
máy tính vạn năng
Universal Computer Protocol (UCP)
giao thức máy tính phổ thông
universal digital computer
máy tính chữ số vạn năng
Universal Digital Electronic Computer (UDEC)
máy tính điện tử số vạn năng
wireless computer
máy tính không dây
word-oriented computer
máy tính định hướng từ
zero wait state computer
máy tính không có trạng thái chờ
zero-address computer
máy tính đại chỉ Zerô
zero-address computer
máy tính không địa chỉ
máy tính điện tử
electronic analogue computer
máy tính điện tử tương tự
electronic computer center
trung tâm máy tính điện tử
electronic computer configuration
cấu hình máy tính điện tử
Electronic Computer Originated Mail (ECOM)
thư phát sinh từ máy tính điện tử
electronic digital computer
máy tính điện tử số
Universal Digital Electronic Computer (UDEC)
máy tính điện tử số vạn năng
máy vi tính

Giải thích VN: Một máy có khả năng tuân theo các chỉ lệnh để thay đổi dữ liệu theo cách tùy theo yêu cầu, và để hoàn thành ít nhất vài ba thao tác trong các thao tác đó mà không cần sự can thiệp của con người. Máy tính được dùng để biểu diễn và xử lý văn bản, đồ họa, các ký hiệu, âm nhạc cũng như các con số.

hierarchical computer network
mạng máy vi tính phân cấp
home computer
máy vi tính PC
Single Board Computer (SBC)
máy tính một bảng mạch (một máy vi tính chỉ sử dụng một bảng mạch in duy nhất cho tất cả các phép logic, định thời, nhớ trong…)
phương tiện tính toán

Oxford

N.
A usu. electronic device for storing and processing data(usu. in binary form), according to instructions given to it ina variable program.
A person who computes or makescalculations.

Tham khảo chung

  • computer : Corporateinformation
  • computer : Chlorine Online
  • computer : Foldoc

Y Sinh

Máy vi tính

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
abacus , adding machine , analog , artificial intelligence , brain * , calculator , clone , cpu , data processor , digital , electronic brain , laptop , mac , mainframe , micro , microcomputer , mini , minicomputer , number cruncher * , pc , personal computer , thinking machine , brain , machine

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • điều khiển máy bằng computer,
  • hệ máy tính, hệ thống máy tính, hệ thống máy vi tính, digital computer system, hệ máy tính số, real time computer
  • máy tính điều khiển, engine control computer, máy tính điều khiển động cơ, fire control computer, máy tính điều khiển pháo, industrial control computer
  • máy tính analog, máy tính tương đồng, máy tính tương tự, dysac ( digitalsimulated analog computer
  • máy tính tự động, binary automatic computer, máy tính tự động nhị phân, univac ( universalautomatic computer
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, bằng máy tính, dựa vào máy tính, nhờ máy tính, caa (computer
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, bằng máy tính, cai (computer-assisted instruction ), giảng dạy bằng máy tính, cal (computer
  • giao diện máy tính, computer interface device (cid), thiết bị giao diện máy tính, home banking computer
  • mạng lưới máy điện toán; mạng máy tính, mạng máy tính, mạng máy tính, attached resource computer
  • máy tính digital, máy tính bằng số, máy tính theo số, máy tính chữ số, máy tính số, universal digital computer

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top