Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Instruction

Mục lục

/ɪn'strʌkʃn/

Thông dụng

Danh từ

Sự dạy
Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
( số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
incontestably, there are many valuable instructions in this user's guide
không thể chối cãi rằng có nhiều lời hướng dẫn quý giá trong quyển sách hướng dẫn này

Chuyên ngành

Toán & tin

chỉ lệnh

Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

actual instruction
chỉ lệnh thực
instruction address
địa chỉ lệnh
instruction address stop
điểm dừng địa chỉ lệnh
lệnh (máy tính)
computer instruction code
mã lệnh máy tính

Xây dựng

học vấn
kiến thức

Kỹ thuật chung

bản hướng dẫn
introductory instruction
bản hướng dẫn vận hành
chương trình
program instruction
lệnh chương trình
supervisor call instruction
lệnh gọi chương trình giám sát
chương trình (máy tính)
hướng dẫn

Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

Field Entry Instruction (FEI)
hướng dẫn đầu vào trường
installation instruction
hướng dẫn lắp đặt
instruction book
hướng dẫn vận hành
instruction book
sổ tay hướng dẫn
instruction book
sách hướng dẫn
instruction control unit
bộ hướng dẫn điều khiển
instruction for opening
hướng dẫn mở
instruction for use
hướng dẫn sử dụng
instruction manual
quy trình hướng dẫn
instruction sheet
bản hướng dẫn
instruction sheet
phiếu hướng dẫn
introductory instruction
bản hướng dẫn vận hành
jointing instruction
hướng dẫn nối cáp
safety instruction
hướng dẫn về an toàn
Technical Instruction
hướng dẫn kỹ thuật
lệnh

Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

absolute instruction
lệnh tuyệt đối
accumulator shift instruction
lệnh dịch thay tổng
actual instruction
chỉ lệnh thực
actual instruction
lệnh có hiệu lực
actual instruction
lệnh thực
additional instruction
lệnh bổ sung
address-less instruction
lệnh không địa chỉ
alphanumeric instruction
lệnh chữ số
arithmetic instruction
lệnh số học
arithmetic instruction
lệnh toán
arithmetical instruction
lệnh số học
assembler control instruction
lệnh điều khiển hợp ngữ
assembly instruction
lệnh hợp ngữ
assignment instruction
lệnh gán
auxiliary instruction buffer
bộ đệm lệnh phụ
basic instruction
lệnh cơ bản
basic instruction
lệnh cơ sở
basic instruction set
dãy lệnh cơ bản
basic instruction set
tập lệnh cơ sở
blank instruction
lệnh khống
block handling macro instruction
lệnh macro xử lý khối
block instruction
lệnh khối
branch instruction
lệnh phân nhánh
branch instruction
lệnh rẽ nhánh
branched programmed instruction
lệnh lập trình rẽ nhánh
break instruction
lệnh ngắt
breakpoint instruction
lệnh điểm ngắt
call instruction
lệnh gọi
calling instruction
lệnh gọi
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính dùng tập lệnh phức
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính có tập lệnh phức
CISC (complexinstruction set computer)
máy tính tập lệnh phức hợp
CISC (CompositeInstruction Set Computer)
máy tính có bộ lệnh phức hợp
clearing instruction
lệnh xóa
compare instruction
lệnh so sánh
complex instruction set computer
máy tính có bộ lệnh phức hợp
complex instruction set computer (CISC)
máy tính dùng tập lệnh phức
Complex Instruction Set Computer (CISC)
máy tính có bộ lệnh phức hợp
complex instruction set computer (CISC)
máy tính có tập lệnh phức
complex instruction set computer-CISC
máy tính có tập lệnh phức hợp
computer instruction
lệnh máy (tính)
computer instruction code
mã lệnh máy tính
computer instruction set
tập lệnh máy
computer managed instruction
lệnh quản lý máy
conditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển có điều kiện
conditional instruction
lệnh có điều kiện
conditional jump instruction
lệnh nhảy có điều kiện
conditional transfer instruction
lệnh chuyển có điều kiện
conditional transfer instruction
lệnh chuyển tiếp phụ thuộc
conditioned stop instruction
lệnh dừng có điều kiện
constant instruction
lệnh hằng
control instruction
lệnh điều khiển
control instruction register
thanh ghi lệnh điều khiển
control transfer instruction
lệnh (truyền) điều khiển
control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển
control transfer instruction
lệnh truyền điều khiển
copy instruction
lệnh sao chép
current-instruction register
thanh ghi lệnh hiện hành
data move instruction
lệnh di chuyển dữ liệu
decimal instruction
lệnh thập phân
decision instruction
lệnh quyết định
declarative macro instruction
vĩ lệnh khai báo
direct instruction
lệnh trực tiếp
discrimination instruction
lệnh lựa chọn
discrimination instruction
lệnh phân biệt
display instruction
lệnh hiển thị
do-nothing instruction
lệnh không làm gì
do-nothing instruction
lệnh NOOP
do-nothing instruction
lệnh vô tác
DPCX instruction
lệnh DPCX
dummy instruction
lệnh giả
edit instruction
lệnh soạn thảo
effective instruction
lệnh hiệu dụng
effective instruction
lệnh thực
enabled instruction
lệnh được phép
entry instruction
lệnh nhập
entry instruction
lệnh vào
executable instruction
lệnh thực hiện được
executive instruction
lệnh điều hành
extract instruction
lệnh trích
fetch instruction
lệnh nạp
fetch instruction
lệnh tải
fetch instruction
lệnh tìm nạp
Field Entry Instruction Control Object (FEICO)
đối tượng điều khiển lệnh đầu vào trường
Field Entry Instruction Record (FEIR)
bản ghi lệnh đầu vào trường
format instruction
lệnh khuôn dạng
four-address instruction
lệnh bốn địa chỉ
general instruction
lệnh tổng quát
GOTO instruction
lệnh GOTO
halt instruction
lệnh dừng
halt instruction
lệnh tạm dừng
housekeeping instruction
lệnh nội dịch
I-time (instructiontime)
thời gian lệnh
I/O-privileged instruction
lệnh đặc quyền vào/ra
IAR (instructionaddress register)
thanh ghi địa chỉ lệnh
idealized instruction set (IIS)
tập lệnh lý tưởng hóa
IE (instructionelement)
phần tử lệnh
IE (instructionelement)
thành phần lệnh
IIS (idealizedinstruction set)
tập lệnh lý tưởng hóa
illegal instruction
lệnh không hợp lệ
illegal instruction
lệnh không hợp pháp
illegal instruction
lệnh sai
immediate instruction
lệnh trực tiếp
immediate instruction
lệnh tức thì
immediate instruction
lệnh tức thời
imperative instruction
lệnh bắt buộc
indexed instruction
lệnh chỉ số hóa
indexed instruction
lệnh có chỉ số
indexed instruction
lệnh có ghi chỉ số
indirect instruction
lệnh gián tiếp
information moving instruction
lệnh chuyển thông tin
initial instruction
lệnh ban đầu
initial instruction
lệnh khởi đầu
initial instruction
lệnh khởi động
input/output instruction
lệnh nhập/xuất
input/output instruction
lệnh ra/vào
instruction (punched) card
đục lỗ mang lệnh
instruction (punched) card
thẻ đục lỗ mang lệnh
instruction address
địa chỉ của lệnh
instruction address
địa chỉ lệnh
Instruction Address Generation (IAG)
tạo địa chỉ lệnh
instruction address register
thanh ghi con trỏ lệnh
instruction address register
thanh ghi địa chỉ lệnh
Instruction Address Register (IAR)
bộ ghi địa chỉ lệnh
instruction address register (IAR)
thanh ghi địa chỉ lệnh
instruction address stop
điểm dừng địa chỉ lệnh
instruction area
vùng lệnh
Instruction Buffer (IB)
bộ đệm lệnh
instruction cache
bộ nhớ lệnh
instruction character
kí tự lệnh
instruction character
ký tự lệnh
instruction code
mã lệnh
instruction coding
mã hóa lệnh
instruction complement
phần bổ sung lệnh
instruction constant
hằng số lệnh
instruction control unit
bộ điều khiển lệnh
instruction control unit
khối điều khiển lệnh
instruction counter
bộ đếm lệnh
instruction cycle
chu trình lệnh
instruction cycle
vòng lệnh
instruction cycle time
thời gian chu kỳ lệnh
instruction deck
tập lệnh
instruction decoder
bộ giải mã lệnh
instruction decoding
sự giải mã lệnh
instruction element (IE)
phần tử lệnh
instruction element (IE)
thành phần lệnh
instruction execution
sự thực hiện lệnh
instruction execution retry
chạy thử lại lệnh
instruction fetch cycle
vòng tìm nạp lệnh
instruction fetch unit
đơn vị tìm nạp lệnh
instruction fetching
sự nạp lệnh
instruction fetching
sự tìm nạp lệnh
instruction format
khuôn lệnh
instruction format
dạng thức lệnh
instruction format
định dạng lệnh
instruction format
format lệnh
instruction frequency
tần số lệnh
instruction group
nhóm lệnh
instruction length
độ dài lệnh
instruction look-ahead
kiểm tra trước lệnh
instruction mix
hỗn hợp lệnh
instruction mix
trộn lệnh
instruction modification
sự hiệu chỉnh lệnh
instruction modification
sự sửa đổi lệnh
instruction modification
sự sửa lệnh
instruction modification
sửa đổi lệnh
instruction modifier
bộ hiệu chỉnh lệnh
instruction modifier
bộ sửa đổi lệnh
instruction pipelining
sự xử lý liên lệnh
Instruction Pointer (IP)
con trỏ lệnh
instruction pointer register
thanh ghi con trỏ lệnh
instruction pointer register
thanh ghi địa chỉ lệnh
instruction prefetch buffer
bộ đệm tìm nạp lệnh trước
instruction processor
bộ xử lý lệnh
instruction register
bộ ghi lệnh
Instruction Register (IR)
bộ ghi lệnh
instruction register (IR)
thanh ghi lệnh
instruction repertoire
danh mục lệnh
instruction repertoire
tập hợp lệnh
instruction repertory
danh mục lệnh
instruction repertory
thư mục lệnh
instruction set
danh mục lệnh
instruction set
tập hợp lệnh
instruction set processor language (ISPL)
ngôn ngữ bộ xử lý tập lệnh
instruction set processor specifications (ISPS)
đặc tả bộ xử lý tập lệnh
instruction stream
luồng lệnh
instruction stream
dãy lệnh
instruction stream
dòng lệnh
instruction tape
băng lệnh
instruction termination
ngừng lệnh
instruction time
thời gian lệnh
instruction time (I-time)
thời gian lệnh
instruction transfer
sự chuyển lệnh
Instruction Unit (IU)
khối lệnh
Instruction-Set Architecture (ISA)
kiến trúc tập hợp lệnh
interactive instruction
lệnh tương tác
IR (instructionregister)
thanh ghi lệnh
ISP (instructionset processor)
bộ xử lý tập lệnh
ISPL [[]] (instructionset processor language) [[]].
ngôn ngữ bộ xử lý tập lệnh
ISPS (instructionset processor specifications)
đặc tả bộ xử lý tập lệnh
iterative instruction
lệnh của chu trình
jump instruction
lệnh nhảy
jump instruction
lệnh rẽ nhánh
linkage instruction
lệnh liên kết
logic instruction
lệnh lôgic
logical instruction
lệnh lôgic
Long Instruction Word (LIW)
từ lệnh dài
machine instruction
lệnh máy
machine instruction code
mã lệnh máy
machine instruction processor
bộ xử lý lệnh máy
machine instruction set
tập lệnh máy
machine instruction statement
câu lệnh máy
macro instruction
vĩ lệnh
macro-instruction
lệnh macrô
macroprocessing instruction
lệnh xử lý macro
main instruction buffer
bộ đệm lệnh chính
master instruction tape
băng lệnh chính
memory-reference instruction
lệnh tham chiếu bộ nhớ
micro-instruction
vi lệnh
microprogrammable instruction
lệnh khả vi lập trình
microprogrammable instruction
lệnh vi lập trình được
MIMD (multiple-instruction, multiple-data)
phương pháp đa lệnh
MIMD machine (multipleinstruction multiple-data machine)
máy đa lệnh đa dữ liệu
MISD machine (multiple-instruction single-data machine)
máy đa lệnh đơn dữ liệu
mode instruction code
mã lệnh chế độ
multiaddress instruction
lệnh đa địa chỉ
multiaddress instruction
lệnh đa địa chỉ hóa
multiaddress instruction
lệnh nhiều địa chỉ
Multiple Instruction stream, Multiple Data stream (MIMD)
Luồng đa lệnh/Luồng đa dữ liệu
multiple-address instruction
lệnh nhiều địa chỉ
multiple-instruction multiple-data machine
máy đa lệnh
multiple-instruction single-data machine (MISDmachine)
máy đa lệnh đơn dữ liệu
n-address instruction
lệnh n địa chỉ
n-plus-one address instruction
lệnh địa chỉ n+1
negative instruction
lệnh phủ định
Next Instruction Address (NIA)
địa chỉ lệnh tiếp theo
no operation instruction
lệnh không thực hiện
no-address instruction
lệnh không địa chỉ
NO-OP instruction
lệnh NO_OP
NO-OP instruction
lệnh vô tác
no-operation instruction
lệnh không hoạt động
no-operation instruction
lệnh trống
no-operation instruction
lệnh vô tác
no-operation instruction (NOP)
lệnh không hoạt động
no-operation instruction (NOP)
lệnh vô tác
non-operable instruction
lệnh trống
non-operable instruction
lệnh vô tác
non-operational instruction
lệnh không hoạt động
non-operational instruction
lệnh vô tác
NOP (no-operation instruction)
lệnh không hoạt động
NOP (no-operation instruction)
lệnh vô tác
null instruction
lệnh giả
null instruction
lệnh rỗng
one-address instruction
lệnh địa chỉ đơn
one-address instruction
lệnh một địa chỉ
one-plus-one address instruction
lệnh địa chỉ một cộng một
operating instruction
lệnh điều hành
operating instruction
lệnh thao tác
option instruction
lệnh chọn
option instruction
lệnh tùy chọn
optional halt instruction
lệnh tạm ngừng tùy chọn
optional stop instruction
lệnh ngừng tùy chọn
optional-pause instruction
lệnh dừng tùy chọn
orthogonal instruction set
tập lệnh trực giao
output instruction
lệnh xuất
parallel instruction execution
sự thực hiện lệnh song song
pause instruction
lệnh dừng
pause instruction
lệnh tạm dừng
presumptive instruction
lệnh giả định
privilege instruction
lệnh ưu tiên
privileged instruction
lệnh đặc quyền
privileged instruction
lệnh ưu tiên
processing instruction
lệnh xử lý
processing instruction entity
thực thể lệnh xử lý
program instruction
lệnh chương trình
programmed instruction
lệnh đã lập trình
programmed instruction
lệnh lập trình
programming instruction
lệnh lập trình
push instruction
lệnh đẩy
read-only instruction
lệnh chỉ đọc
reduced instruction set computer
máy tính dùng tập lệnh rút gọn
reduced instruction set computer (RISC)
máy tính dùng tập lệnh rút gọn ( RISC)
Reduced Instruction Set Computer (RISC)
máy tính có bộ lệnh rút gọn
reduced instruction set computer-RISC
máy tính dùng tập lệnh rút gọn (RISC)
reduced instruction set computing (RISC)
sự tính toán bằng tập lệnh rút gọn
reference instruction
lệnh tham chiếu
reference instruction
lệnh tham trỏ
register exchange instruction
lệnh trao đổi thanh ghi
relative instruction
lệnh tọa độ tương đối
relative instruction
lệnh tương đối
repetition instruction
lệnh cạnh tranh
repetition instruction
lệnh lặp
repetitive instruction
lệnh của chu trình
restart instruction
lệnh khởi động lại
restart instruction
lệnh tái khởi động
return instruction
lệnh trở về
RISC (reducedinstruction set computer)
máy tính dùng tập lệnh rút gọn
RISC (ReducedInstruction Set Computer)
máy tính có tập lệnh rút gọn
RISC (reducedinstruction set computing)
sự tính toán bằng tập lệnh rút gọn
shift instruction
lệnh dịch chuyển
signal operation instruction
lệnh căn bản truyền tin
SIMD (single-instruction, multiple-data processing)
sự xử lý đơn lệnh
single address instruction
lệnh địa chỉ đơn
single address instruction
lệnh một địa chỉ
single instruction multiple-data machine
máy đơn lệnh đa dữ liệu
single instruction multiple-data machine (SIMDmachine)
máy đa dữ liệu đơn lệnh
single instruction processing
sự xử lý lệnh đơn
single-address instruction
lệnh điạ chỉ đơn
SISD machine (singleinstruction single-data machine)
máy tính đơn lệnh đơn dữ liệu
skip instruction
lệnh nhảy
skip instruction
lệnh rẽ nhánh
source instruction
lệnh nguồn
stop instruction
lệnh dừng
stop instruction
lệnh tạm dừng
storage-to-register instruction
lệnh nhớ vào thanh ghi
stored-format instruction
lệnh dạng thức lưu trữ
supervisor call instruction
lệnh gọi chương trình giám sát
switch instruction
lệnh chuyển đổi
symbolic instruction
lệnh ký hiệu
table lookup instruction
lệnh dò tìm bảng
table lookup instruction
lệnh tìm kiếm bảng
test instruction
lệnh kiểm tra
three-address instruction
lệnh ba địa chỉ
three-plus-one address instruction
lệnh địa chỉ ba cộng một
transfer instruction
lệnh chuyển
transfer instruction
lệnh rẽ nhánh
transfer instruction
lệnh truyền
two-address instruction
lệnh hai địa chỉ
two-plus-one address instruction
lệnh địa chỉ hai cộng một
unconditional branch instruction
lệnh rẽ nhánh không điều kiện
unconditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển không điều kiện
unconditional control transfer instruction
lệnh chuyển điều khiển vô điều kiện
unconditional information transfer instruction
lệnh truyền thông tin vô điều kiện
unconditional jump instruction
lệnh nhảy không điều kiện
unditianal transfer instruction
lệnh chuyển không điều kiện
universal instruction set
tập lệnh đa năng
universal instruction set
tập lệnh vạn năng
unmodified instruction
lệnh không cải biến
unmodified instruction
lệnh không sửa đổi
very-long instruction word (VLIW)
từ lệnh rất dài
VLIW (very-long instruction word)
từ lệnh rất dài
waste instruction
lệnh bỏ qua
waste instruction
lệnh trống
write instruction
lệnh ghi
zero address instruction
lệnh tại địa chỉ không
zero-access instruction
lệnh truy cập số không
zero-address instruction
lệnh địa chỉ không
zero-address instruction
lệnh địa chỉ số không
zero-address instruction
lệnh địa chỉ zero
zero-address instruction format
dạng lệnh địa chỉ số không
bản chỉ dẫn
qui trình
quy chế
quy phạm
quy trình
instruction manual
quy trình hướng dẫn
sự chỉ dẫn
sự chỉ huy
sự đào tạo
sự huấn luyện
sự hướng dẫn

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
apprenticeship , chalk talk , coaching , direction , discipline , drilling , edification , enlightenment , grounding , guidance , information , lesson , preparation , schooling , teaching , training , tuition , tutelage , advice , briefing , directive , injunction , mandate , order , plan , ruling , pedagogics , pedagogy , tutoring , erudition , knowledge , learning , scholarship , science , behest , bidding , charge , commandment , dictate , word , admonition , catechesis , catechism , directions , education , formula , improvement , inculcation , indoctrination , lore , method , nurture , precept , prop

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • mã chỉ thị, mã lệnh, mã máy, computer instruction code, mã lệnh máy tính, machine instruction code, mã lệnh máy, mode instruction code, mã lệnh chế độ
  • chỉ thị máy, lệnh máy, machine instruction code, mã lệnh máy, machine instruction processor, bộ xử lý lệnh máy, machine instruction
  • vĩ lệnh, declarative macro instruction, vĩ lệnh khai báo
  • lệnh cơ sở, lệnh cơ bản, basic instruction set, tập lệnh cơ sở, basic instruction set, dãy lệnh cơ bản
  • lệnh nhảy, lệnh rẽ nhánh, sự nhảy, conditional jump instruction, lệnh nhảy có điều kiện, unconditional jump instruction, lệnh nhảy không điều kiện
  • lệch điều khiển, lệnh điều khiển, assembler control instruction, lệnh điều khiển hợp ngữ, control instruction register, thanh ghi lệnh điều khiển
  • địa chỉ lệnh, địa chỉ của lệnh, instruction address stop, điểm dừng địa chỉ lệnh
  • bộ xử lý lệnh, machine instruction processor, bộ xử lý lệnh máy
  • lệnh dừng, lệnh tạm dừng, conditioned stop instruction, lệnh dừng có điều kiện
  • lệnh máy (tính), chỉ thị máy, computer instruction code, mã lệnh máy tính

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top