Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “En vn liquidation” Tìm theo Từ (40) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (40 Kết quả)

  • / ˌlɪkwɪˈdeɪʃən /, Danh từ: sự thanh toán (nợ...), sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh, sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại),...
  • bán thanh lý, thanh mại pháp định, việc bán thanh lý pháp định,
  • ủy ban thanh lý,
  • giá thanh lý,
  • thanh lý có điều kiện,
  • giá trị thanh lý,
  • thanh lý dài,
  • bảng thanh toán,
  • sự tự động hoàn trả, thanh toán (nợ),
  • sự thanh toán có tính bắt buộc,
  • thanh lý bắt buộc,
  • bán đấu giá thanh lý, bán tống, sự bán thanh lý, thanh mại,
  • thanh toán tự nguyện (để đóng cửa hàng), thanh lý tự động, thanh lý tự động, thanh toán tự nguyện, tự nguyện giải thể, tự ý thanh lý,
  • / li'kweiʃn /, Danh từ: sự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn, Kỹ thuật chung: sự hóa lỏng, sự nóng chảy, sự tách lệch, sự thiên tích,...
  • / ´likwi¸deitə /, Danh từ: người thanh toán, Kinh tế: người thanh lý, thanh toán viên, thanh lý viên, liquidator in bankruptcy, người thanh lý phá sản, provisional...
  • thanh lý tự nguyện của các trái chủ,
  • sự thanh toán bằng hòa giải,
  • tiền lời thanh lý,
  • bảng tổng kết tài sản giải thể,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top