Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Complete exhaustion” Tìm theo Từ (530) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (530 Kết quả)

  • / ig´zɔ:stʃən /, Danh từ: (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí, sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt...
  • / ¸ekshə´leiʃən /, Danh từ: sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc, cơn giận thoáng qua, Hóa học & vật liệu: thoát...
  • quá trình vét kiệt,
  • sự tiêu hao than,
  • sự tấn công toàn diện,
  • tài nguyên khô kiệt,
  • phảnứng kiệt sức,
  • hộp hút khí,
  • khoảng kiệt,
  • Danh từ: sự hút nhiệt,
  • / ɪgˈzɔstɪv /, Tính từ: hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện, Toán & tin: vét kiệt, Từ đồng nghĩa:...
  • / ig´zɔ:stiη /, Tính từ: làm kiệt sức, làm mệt lử, Từ đồng nghĩa: adjective, draining , fatiguing , wearing , wearying
  • kiệt sức do nhiệt, sự kiệt sức vì nhiệt, sự mệt nhọc vì nhiệt,
  • sự rút khí chân không,
  • / kəm'pli:t /, Tính từ: Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), Ngoại động từ: hoàn thành,...
  • canh tác làm kiệt đất,
  • phương pháp vét kiệt,
  • phản ứng kiệt sức,
  • / kəm'pli:tid /, Nghĩa chuyên ngành: được bổ sung, được hoàn thành, Từ đồng nghĩa: adjective, ended , concluded , built , done , finished
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top