Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “En vn surprise” Tìm theo Từ (20) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (20 Kết quả)

  • / sə'praiz /, Danh từ: sự ngạc nhiên; sự sửng sốt, sự bất ngờ, sự bất thình lình, Điều bất ngờ; điều làm ngạc nhiên, (định ngữ) bất ngờ, (định ngữ) ngạc nhiên,...
  • / sə:´praizd /, tính từ, ( + at) ngạc nhiên, a surprised look, một cái nhìn ngạc nhiên, we were surprised at the news, chúng tôi ngạc nhiên về tin đó
  • sợ ngạc nhiên,
  • Danh từ:,
  • Danh từ: sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên,
  • / ´sə:plis /, Danh từ: Áo tế, áo thụng (của các tu sĩ, những người trong đội hợp xướng mặc trong các buổi lễ (tôn giáo)),
  • / ´sə:¸print /, ngoại động từ, in đè lên,
  • / sə:´maiz /, Danh từ: sự phỏng đoán, sự ước đoán, sự ngờ ngợ, Ngoại động từ: phỏng đoán, ước đoán, giả định; ngờ ngợ (điều gì không...
  • / ˈsʌnˌraɪz /, Danh từ: lúc mặt trời mọc, bình minh, Điện lạnh: bình minh, Từ đồng nghĩa: noun, Từ...
  • / v. ʌpˈraɪz; n. ˈʌpˌraɪz /, Nội động từ .uprose; .uprisen: thức dậy; đứng dậy, dâng lên; mọc (mặt trời), nổi dậy, nổi loạn, khởi nghĩa, độ vòng, ống đứng, Từ...
  • Danh từ: Đội đồng ca mặc áo thụng (ở nhà thờ),
  • Danh từ: tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ),
  • các ngành công nghiệp bình minh, các ngành công nghiệp đang lên,
  • Thành Ngữ:, take somebody by surprise, thình lình xảy ra làm cho ai sửng sốt
  • danh từ, công nghiệp mới và đang phát triển,
  • Thành Ngữ:, take somebody / something by surprise, đánh chiếm bất ngờ; đánh úp
  • Idioms: to take sb by surprise, làm cho người nào bất ngờ
  • Idioms: to be surprised at, lấy làm ngạc nhiên về
  • Thành Ngữ:, how is that for high ( queer , a surprise )?, sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top