Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Dog rose” Tìm theo Từ (2.153) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (2.153 Kết quả)

  • / ´dɔg¸wɔtʃ /, danh từ, (hàng hải) phiên gác hai giờ (từ 4 đến 6, từ 6 đến 8 giờ tối),
  • đinh cặp hai đầu, đinh quặp hai đầu, đinh đĩa, đinh đỉa,
  • con cóc, lẫy, vấu,
  • đinh móc, đinh đường ray, đinh móc,
  • bánh chặn, bánh cóc, bộ bánh cóc,
  • cữ chặn chạy dao, cữ chặn bàn dao,
  • cái kẹp ống khoan, chìa vặn cần khoan,
  • Danh từ: (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) xúc xích nóng kẹp vào bánh mì, Thán từ: Ôi chà!, Kinh tế: xúc xích chín,
  • Danh từ: giống chó lùn mũi tẹt,
  • cái tốc (máy tiện), dụng cụ tốc, dụng cụ tốc máy tiện,
  • móc nâng,
  • Danh từ: chó chăn cừu,
  • Danh từ: chó xù,
  • Danh từ: (từ lóng) bánh putđinh nho khô,
  • cây hồng nhung rosa chinersis,
  • Danh từ: cây hoa hồng; khóm hoa hồng,
  • / ´rouz¸kʌləd /, tính từ, hồng, màu hồng, (nghĩa bóng) yêu đời, lạc quan, tươi vui, to take rose-coloured view, có những quan điểm lạc quan, to see everything through rose-coloured spectales, nhìn mọi việc qua cặp...
  • Danh từ: nhà kính trồng hồng,
  • / ´rouz¸ræʃ /, như roseola,
  • Tính từ: có mùi hoa hồng, thơm như hoa hồng, rose-scented perfume, nước hoa có mùi hoa hồng
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top