Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “En vn confucian” Tìm theo Từ (11) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (11 Kết quả)

  • / kən'fju:∫n /, Danh từ: người ủng hộ khổng tử, người ủng hộ nho giáo,
  • / kən'fju:ʃәs /, khổng tử,
  • / kən'fju:ʒn /, Danh từ: sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn, sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa), sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn, sự bối rối,...
  • Danh từ:,
  • nón nhòe,
  • Thành Ngữ:, confusion worse confounded, tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
  • vùng hỗn loạn hiệu quả,
  • vùng nhầm điện tử (ở rađa),
  • tín hiệu nhầm lẫn,
  • vùng nhòe ít nhất,
  • Thành Ngữ:, to drink confusion to somebody, vừa uống rượu vừa chửi đổng ai
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top