Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Got the bug” Tìm theo Từ (8.462) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (8.462 Kết quả)

  • sự gỡ rối, sự hiệu chỉnh lỗi, sự sửa lỗi,
  • không có lỗi,
  • con bọ điện tử, con rệp điện tử,
  • / ´bʌg¸aid /, tính từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) có mắt lồi, mắt ốc nhồi,
  • Danh từ: (thông tục) người sưu tập sâu bọ, nhà nghiên cứu sâu bọ,
  • hốc tinh dám, hốc,
  • / ´ha:vist¸bʌg /, danh từ, (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ( (cũng) harvester),
  • / ´mei¸bʌg /, như may-beetle,
  • sự cố 1000 năm, sự cố thiên niên kỷ,
  • mọt gỗ,
  • Danh từ: con rệp, con rệp,
  • rệp thiết kế, một thuật ngữ phổ biến dành cho các vi khuẩn phát triển nhờ công nghệ sinh học, có khả năng tiêu hủy các hoá chất độc hại ngay tại nguồn phát sinh ở các bãi rác hay trong mạch nước...
  • / ´faiə¸bʌg /, danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ) con đom đóm, (từ mỹ,nghĩa mỹ) người mắc chứng cuồng đốt nhà; người cố ý đốt nhà,
  • rệp hút máu,
  • Danh từ: con bọ da,
  • như litter-lout,
  • / ´laitniη¸bʌg /, danh từ, con đom đóm,
  • bọ khoai tây, rệp khoai tây,
  • Thành Ngữ:, on the dot, đúng giờ
  • Thành Ngữ:, the year dot, cách đây rất lâu
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top