Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Once-over ” Tìm theo Từ (1.319) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (1.319 Kết quả)

  • dầu cất trực tiếp,
  • đĩa ghi một lần,
  • / wʌn /, Tính từ: một, (số) một, (lúc) một giờ, không thay đổi, duy nhất, một (nào đó), như nhau; thống nhất, it's ten to one that he won't come, chắc chắn là anh ta sẽ không đến,...
  • thị trường (hàng hóa) công khai, thị trường công khai,
  • / ´wʌnɔn´wʌn /, Kinh tế: gặp riêng,
  • Thành Ngữ:, one by one, lần lượt từng người một, từng cái một
  • Thành Ngữ:, over shoes over boots, (tục ngữ) đã trót thì phải trét
  • Thành Ngữ:, to have one over the eight, (từ lóng) khá say
  • tỷ lệ chi phí chung trên mức ấn định trước,
  • một đối một,
  • là hàm số ánh xạ một-một, nghĩa là với hàm y=f(x) thì duy nhất x cho ra duy nhất y, và ngược lại, với mỗi y thì tồn tại duy nhất 1 giá trị x sao cho f(x)=y.,
  • Tính từ, phó từ: một thành viên của nhóm này tương ứng với một thành viên của nhóm kia, một đối một, có tỷ lệ 1:1, teaching...
  • Danh từ: thức ăn thừa,
  • Thành Ngữ: auxơ đong, fluid ounce, đơn vị dung tích thể lỏng bằng với 1 / 16 panh mỹ
  • troi ao-xơ (=1/12 pao),
  • chỗ đã đầy ắp (thị trường chứng khoán), hữu nhập vô xuất, người mua nhiều người bán ít, người mua quá nhiều, quá nhiều người mua,
  • hô giá, hô giá (hàng muốn mua hoặc bán), sự gọi tên,
  • đậy lên, Kỹ thuật chung: bịt, che, phủ lên,
  • đổi chiều,
  • / ´kæri¸ouvə /, Danh từ: (kế toán) sự mang sang, số mang sang, Cơ khí & công trình: sự mang sang, Xây dựng: mang đi,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top