Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Danh sách từ mới sửa & thêm

Từ điển Anh - Việt

  • / ɡräk / (us), hiểu (một thứ gì) một cách trực quan hoặc thông qua đồng cảm, Đồng cảm hoặc thể hiện sự đồng cảm,  nguồn
  • / phiên âm /, Danh từ: bịa chuyện,
    Thể loại: Thông dụng
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): có vẻ như là she comes across as a kind person
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): ôn lại i need to brush up on english
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): tự trách mình there is no need to beat yourself up
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): hệ thống quản lý thông tin phản hồi doanh nghiệp
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): lý thuyết ổn định lyapunov
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): tham số tự chỉnh thích nghi
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): tổng hợp bộ điều khiển backstepping trượt thích nghi
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): thiết kế kết hợp luật dẫn và điều khiển
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): luật điều khiển trượt dạng liên tục 
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): tham số bất định
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): cửa tầng thang máy
  • Danh từ: quạt hộp,
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): bàn thay tã
  • / phiên âm /, accounting entry: bút toán accrued expenses ---- chi phí phải trả - accumulated: ---- lũy kế advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???) advanced payments to suppliers...
    Thể loại:
  • / phiên âm /, Động từ: dự phòng dự định, xem xét, to plan on the possibility of something, you have to allow for a time lag between order and delivery, we have to allow for the...
  • / phiên âm /, thành ngữ: nghĩa của từ, 1. vào lúc này hay lúc khác, 2. vào dịp khác nhau
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): ngậm 10 phân tử nước
  • / phiên âm /, Danh từ (danh từ, động từ...): mẫu pfge - kỹ thuật điện di xung trường
DMCA.com Protection Status

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/10/17 09:32:53
    Chào các anh, các chị ngày mới, sau hôm nay, ngày mai là lại được ngủ muộn thích thật hi:)
    Xem thêm 1 bình luận
    • AnhDao
      0 · 21/10/17 09:36:07
    • Huy Quang
      0 · 21/10/17 09:49:38
    • AnhDao
      0 · 21/10/17 10:20:20
      3 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 21/10/17 10:35:18
  • 20/10/17 03:45:25
    Xin giup giai thich doan sau:
    J: So what about you and your golf? Do you enjoy it?
    D: To be honest,no, not really.I like the walking and the scenary and the company.I just don't like the bits between when you have to hit the ball.
    J: Golf is a good walk,ruined as someone said. Cum tu:
    don't like the bits between nghia la gi?Chu ruined o cau duoi nghia la gi?
    Xem thêm 3 bình luận
    • Bói Bói
      0 · 20/10/17 04:43:18
    • ngdung1968
      0 · 21/10/17 09:31:03
    • Tây Tây
      0 · 21/10/17 10:18:47
  • 20/10/17 03:14:44
    Mn cho mình hỏi, cụm từ "make the most of them" trong câu sau có nghĩa là gì ạ?
    "This book is about recognizing those defining twentysomething moments. It's about why your twenties matter, and how to make the most of them now"
    Xem thêm 1 bình luận
    • Bói Bói
      0 · 20/10/17 04:46:45
    • Bói Bói
      0 · 20/10/17 04:47:15
      1 câu trả lời trước
      • Bói Bói
        Trả lời · 1 · 20/10/17 05:13:10
    • Bói Bói
      0 · 20/10/17 05:10:27
      1 câu trả lời trước
      • Bói Bói
        Trả lời · 20/10/17 05:14:13
  • 20/10/17 08:36:39
    Chúc các chị em phụ nữ của R một ngày 20.10 nhiều niềm vui ^^
    Bear Yoopies, Rainy1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 20/10/17 02:18:32
    Mn cho mình hỏi từ "CÒN LẠI" trong câu "cung cấp chi tiết về số lượng, khối lượng các kiện hàng còn lại" dịch là "supply the details of quantity and mass of REMAINING packages" có ổn ko ạ?
    • Bói Bói
      1 · 20/10/17 02:19:58
    • ninnin
      0 · 20/10/17 02:22:14
      • Bói Bói
        Trả lời · 1 · 20/10/17 02:22:56
Loading...
Top