Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Tằng” Tìm theo Từ (13.269) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (13.269 Kết quả)

  • Tính Từ: campy (personality)
  • normally, under normal circumstances, in a dignified way, in a stately way, Đằng thằng ra thì nó không bị khiển trách đâu, normally he would not have been criticized, cứ đằng thằng mà tiến hành công việc của chúng ta, we...
  • concrete, bao bằng bê tông, to embed in concrete, cấu kiện ô liền khối bằng bê tông, concrete monolithic cell member, cọc tấm bằng bê tông đúc sẵn, precast concrete sheet pile, công trình bằng bê tông, concrete construction,...
  • cascade, giải thích vn : các bộ khuyếch đại được sắp xếp để ngõ ra của tầng này đưa tín hiệu đến ngõ vào của tầng kế tiếp .
  • counterpoise, balance, counterpoise, equilibrium, sự thăng bằng thị trường, market equilibrium
  • general equilibrium
  • compensating tank
  • general lathe, general layout, master plan, sơ đồ tổng mặt bằng, general layout scheme, tổng mặt bằng tuyến, general layout of route, tổng mặt bằng xây dựng, building site general layout, tổng mặt bằng xí nghiệp công...
  • clearance sale
  • bristle, giải thích vn : một cấu trúc tương tự như một chiếc bút vẽ thường được làm bằng lông lợn hoặc bằng một loại vật liệu tổng hợp như ni [[lông.]]giải thích en : a similar structure on a paintbrush,...
  • ground plan, ground plane
  • drum sanding machine
  • ground floor plan, ground plan
  • general equilibrium, cân bằng từng phần và cân bằng tổng quát, particular and general equilibrium, phân tích cân bằng tổng quát, general equilibrium analysis, thuyết cân bằng tổng quát, general equilibrium theory
  • total heat balance
  • step by step exchange
  • storey-by-storey erection, tier-by-tier erection
  • general equilibrium
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top