Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “En vn presumptive” Tìm theo Từ (15) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (15 Kết quả)

  • / pri´zʌmptiv /, Tính từ: có cơ sở, có lý, Toán & tin: giả sử, giả định, Kỹ thuật chung: giả định, giả sử,
  • sự đánh thuế khoán,
  • thu nhập suy định,
  • / pri´zʌmpʃən /, Danh từ: Điều giả định, cơ sở để giả định; điều cho là đúng, cơ sở để cho là đúng, sự kiêu căng, hành vi quá táo tợn, sự thừa nhận, Toán...
  • Danh từ: người thừa kế trước mắt,
  • địa chỉ giả định, địa chỉ cơ sở,
  • độ sai giả định,
  • sự đánh giá khoán,
  • lệnh giả định,
  • Tính từ: được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước, sự xướng bài trước (để ngăn đối phương xướng cao hơn, trong lối chơi bài brít), pre-emptive...
  • sự xác định xác thực,
  • sự suy định tổn thất,
  • sự suy định có tội,
  • hối suất ưu đãi,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top