Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Kết quả tìm kiếm trong Cộng đồng hỏi đáp “An established way of doing something” Tìm theo Từ | Cụm từ | Q&A

Có 8324 Kết quả

  • Bói Bói
    18/08/22 08:55:11 4 bình luận
    is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both Chi tiết
  • Thanhhoa Trevua
    18/07/16 09:46:15 2 bình luận
    the supplier is not alloweded to make any changes to or resize the originals. mọi người có thể giảng Chi tiết
  • Jasmine
    27/07/15 01:41:31 10 bình luận
    "~400 active programs for US + EU | Complex capabilities established", r cho m hỏi "Complex Chi tiết
  • Ngoc Bich Dang
    07/10/16 10:08:18 3 bình luận
    PERT is based on a set of mathematical equations known as Runge–Kutta. Chi tiết
  • Huy Chu
    09/06/17 09:31:42 5 bình luận
    Trending of activity, at a minimum, by area. Chi tiết
  • Viện Nguyễn
    12/07/16 03:17:05 1 bình luận
    Established, implemented and maintained procedures related to the identified occupational, health and Chi tiết
  • James Sherly
    06/06/19 09:25:54 0 bình luận
    By the way, I also have a steamer. It also collects dust near the multi cooker. Chi tiết
  • Tinh Van
    14/06/17 01:11:30 1 bình luận
    The students become a lot more engaged with what they learn and a lot more confident learners 2. Chi tiết
  • anvet145
    16/09/18 09:10:07 2 bình luận
    Cảm ơn nhiều Brand loyalty is a psychological bond that, once established, is difficult to reverse Chi tiết
  • Huyen
    07/08/15 09:20:02 1 bình luận
    A variation of a brand characterized by additional designations (such as strength or flavor). Chi tiết
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top