Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Cạu” Tìm theo Từ (8.132) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (8.132 Kết quả)

  • bailey bridge
  • masonry bridge, stone bridge
  • launch
  • rescue
  • bridge formula, bridge type
  • mutton, sheep
  • low water crossing, (also known as an irish bridge, causeway in australia, low level crossing or low water bridge)
  • Thông dụng: to propose a cease-fire, to play for a draw (with no ambition to win), bị thất bại liên tiếp phải cầu hoà, to have to propose a cease-fire because of a series of setbacks, đánh ván cờ...
  • Thông dụng: fishing-rod., cần câu cơm thông tục, a bread-winner, a pot-boiler.
  • Thông dụng: Tính từ: full and careful, Động từ: to see to (some business) with thoroughness and care, chuẩn bị chu tất, full and...
  • beam bridge, girder bridge
  • postcard
  • drawbridge, balance bridge, counterpoise bridge, hoist bridge, moving bridge, opening bridge, pivot bridge, pont-levis, turn bridge, turning bridge, giải thích vn : một loại cầu được xây dựng trên mặt nước , ở đó toàn bộ cây...
  • exhausted
  • deliming
  • hoisting cable, haul alongside, bridge cable, class of bridge
  • staircase, flight of stairs, stair, straight bridge, flight of stairs, staircase, stairs, ramps and ladders, stairway, stairway (stairs), xuống cầu thang, to go down a staircase, bậc nghỉ trên ( của cầu thang ), stair head, cầu thang bê...
  • Danh từ: structure, Động từ: to structure, crane, bridge crane, architecture, building, composition, construction, element, makeup, quake-proof structure, structural call, crane...
  • crochet, holdfast, kelvin bridge, kelvin network, thomson bridge
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top