Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Zone

Nghe phát âm

Mục lục

/zoun/

Thông dụng

Danh từ

(địa lý,địa chất) đới
the torrid zone
đới nóng, nhiệt đới
the temperate zone
đới ôn hoà, ôn đới
the frigid zone
đới lạnh, hàn đới
Khu vực, miền; vùng
within the zone of submarine activity
trong khu vực hoạt động của tàu ngầm
the zone of influence
khu vực ảnh hưởng
the zone of operations
khu vực tác chiến
(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng

Ngoại động từ

Chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng, quy hoạch
to zone a district for industry
quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

Hình thái từ

Chuyên ngành

Xây dựng

miền

Cơ - Điện tử

Vùng, đai, đới, khu vực

Vùng, đai, đới, khu vực

Bóng đá

  • A type of defense that assigns each defender to a particular area in front of or around his team's goal in which he is responsible for marking any attacker that enters.

Bản mẫu:Bongda

Kỹ thuật chung

khu vực
dải
đai
đới
miền
anchorage zone
miền neo
arid zone hydrology
thủy vực học miền khô cằn
calcination zone
miền canxi hóa
cattle-breeding zone
miền chăn nuôi
climatic zone
miền khí hậu
combustion zone
miền cháy
compression zone
miền chịu nén
compression zone
miền nén
compressive zone
miền chịu nén
dead zone
miền chết
dead zone
miền không đổi
determinate zone
miền quyết định
exterior zone
miền ngoại vị
failure zone
miền phá hoại
far zone
miền Fraunhofer
far zone
miền xa
frost zone
miền đóng băng
froth zone
miền bọt
fusion zone
miền nóng chảy
fusion zone undercutting
rãnh cắt miền chảy
heat-affected zone
miền chịu ảnh hưởng nhiệt
heating zone
miền gia nhiệt
indeterminate zone
miền không quyết định
littoral zone
miền duyên hải
maritime zone
miền biển
neutral zone
miền trung hòa
passive Rankine zone
miền bị động Rankine
pre-compression zone
miền nén trước
pressure zone
miền chịu nén (trong tiết diện bê tông)
radiation zone
miền Fraunhofer
radiation zone
miền xa
Rankine zone
miền Rankin
rupture zone
miền phá hoại
safety zone
miền an toàn
saturation zone
miền bão hòa
sea zone
miền biển
smelting zone
miền nóng chảy
structural member compression zone
miền chịu nén của kết cấu
structural member tensile zone
miền chịu kéo của kết cấu
sub-tropical zone
miền á nhiệt đới
subterranean backwater zone
miền dâng nước ngầm
table land zone
miền cao nguyên
tensile zone
miền chịu kéo
tension zone
miền chịu kéo
tolerance zone
miền dung sai
transmission zone
miền neo (dầm bê tông ứng suất trước)
transmission zone
miền truyền lực
zone of annual temperature changes within soil
miền dao động điều hòa hàng năm của đất
zone of capillarity
miền mao dẫn
zone of compensation
miền bổ chính
zone of compensation
miền bù
zone of fusion
miền nóng chảy
zone of plastic flow
miền chất dẻo
zone of radial shear
miền chịu cắt hướng tâm
zone of reduction
miền khử
zone of rupture
miền phá hoại
zone of saturation
miền bão hòa
zone of weathering
miền phong hóa (do thời tiết)
vùng
abutment zone
vùng mố cầu
acoustic shadow zone
vùng bóng âm
actability zone
vùng ổn định
active zone
vùng hoạt động
active zone of consolidation
vùng cố kết chủ động
active zone of soil foundation
vùng chủ động của (đất) nền
aeration zone
vùng thoáng khí
aeration zone
vùng thổi khí
African Broadcasting Zone
vùng phát thanh phi châu
agitating zone
vùng khuấy trộn
agricultural zone
vùng nông nghiệp
air agitation zone
vùng khuấy trộn không khí
air cooling zone
vùng làm lạnh không khí
air-conditioning zone
vùng điều hòa không khí
alpine zone
vùng núi cao
anchorage zone
vùng đặt mấu neo
anchorage zone
vùng neo
androgenic zone
vùng sinh
angular zone
vùng góc
annual zone
vùng hình vành khăn
anode zone
vùng dương cực
anomalous zone of audibility
vùng khả thính dị thường
approach zone
vùng tiếp cận
archaeological zone
vùng khảo cổ
arid zone
vùng khô cằn
auroral zone
vùng cực quang
average comfort zone
vùng tiện nghi trung bình
backwater zone
vùng nước vật
backwater zone
vùng xoáy nước
base zone thickness
độ dày vùng bazơ
Benioff zone
vùng Benioff
bit zone
vùng bit
blind zone
vùng mù
blind zone
vùng tối
boundary of suburban zone
giới hạn vùng ngoại ô
boundary of suburban zone
giới hạn vùng ngoại thị
breaker zone
vùng sóng vỡ
Brillouin zone
vùng Brillouin
buffer zone
vùng đệm
buffer-zone
vùng nhớ đệm
burning zone
vùng thiêu
calculated velocity in local suction zone
tốc độ tính toán ở vùng hút cục bộ
capillary rise zone
vùng dâng nước mao dẫn
cementation zone
vùng xementit hóa
central angular zone
vùng góc trung tâm
chaotic zone
vùng hỗn độn
clarification zone
vùng lắng trong
clear zone
vùng trống
climate zone
vùng khí hậu
climatic constructional zone
vùng khí hậu xây dựng
climatic zone
vùng khí hậu
Coastal Zone Colour Scanner (CZCS)
bộ quét màu vùng ven bờ
combustion zone
vùng cháy
comfort zone
vùng tiện nghi
comfort zone (thermalcomfort zone)
vùng tiện nghi (vùng tiện nghi nhiệt)
communication zone
vùng liên lạc
commutating zone
vùng đổi chiều
compressed concrete zone
vùng bêtông chịu nén
compression concreted zone
vùng bêtông bị nén
compression zone
vùng chịu nén
condensation zone
vùng ngưng
condensing zone
vùng ngưng
condensing zone [region]
vùng ngưng
conditioning zone
vùng xử lý lần cuối
conducting zone
vùng dẫn
control zone
vùng điều khiển
control zone
vùng khống chế
cooling load zone
vùng tải lạnh
cooling zone
vùng làm lạnh
cooling zone
vùng làm nguội
crumple zone
vùng dễ bị biến dạng
crystal growth zone
vùng phát triển tinh thể
crystal melting zone
vùng nóng chảy tinh thể
crystallization zone
vùng kết tinh
crystallization zone
vùng kết tinh thể
crystallization zone
vùng tinh thể hóa
danger zone
vùng nguy hiểm
dead zone
vùng chết
dead zone
vùng không nhạy
dead zone
vùng không thay đổi
dead zone
vùng không vang
dead zone unit
đơn vị vùng chết
dead-zone unit
khối vùng chết
default zone
vùng mặc định
deformation zone
vùng biến dạng
Demilitarized Zone (Internet) (DMZ)
Vùng phi quân sự hóa (Internet)
densely populated zone
vùng đông dân cư
denuded zone
vùng bóc mòn
desuperheating zone
vùng khử quá nhiệt
diffraction zone
vùng nhiễu xạ
disposal zone
vùng chôn lấp
disposal zone
vùng tiêu hủy
distribution zone
vùng phân phối
dolorogenic zone
vùng gây đau
drying zone
vùng sấy
employment attraction zone
vùng thu hút lao động
epigastric zone
vùng thượng vị
equatorial zone
vùng xích đạo
equiphase zone
vùng đẳng pha
equisignal zone
vùng đẳng tín hiệu
evaporation zone
vùng bay hơi
extravisual zone
vùng ngoài thị giác
extreme comfort zone
vùng tiện nghi cao nhất
extreme comfort zone
vùng tiện nghi cực đại
fading zone
vùng tàn dần
fading zone
vùng tắt dần
failure zone
vùng phá hủy
far zone
vùng xa
fast freezing zone
vùng kết đông nhanh
feeding zone
vùng cung cấp thông tin
filter zone
vùng lọc ngược
filter zone
vùng thấm nước
firing zone
vùng đốt
firing zone
vùng hun khói
first Fresnel half-wave zone
vùng nửa sóng Fresnel đầu tiên
first Fresnel zone
vùng Fresnel đầu tiên
first Fresnel zone radius
bán kính của vùng Fresnel thứ nhất
flame zone
vùng đốt
floating zone melting method
phương pháp vùng nóng chảy di động
floating zone technique
kỹ thuật nóng chảy vùng
flood zone
vùng ngập lũ
flooding zone
vùng ngập lũ
folded zone
vùng gấp nếp
food thawing zone
vùng tan giá thực phẩm
forest zone
vùng rừng núi
freezing zone
vùng kết đông
fresnel zone
vùng Fresnel
Fresnel zone blockage
sự mắc kẹt vùng Fresnel
frigid zone
vùng băng giá
frost zone
vùng đóng băng
frozen zone
vùng đông lạnh
frozen zone
vùng kết đông
fusion zone
vùng nóng chảy
general zone
vùng chung
geographic zone
vùng địa lý
global zone
vùng toàn cục
glomerular zone
vùng tiểu cầu
green zone
vùng cây xanh
green zone
vùng trồng cây
ground freezing zone
vùng đất đóng băng
heat-affected zone
vùng (chịu) ảnh hưởng nhiệt
heat-affected zone
vùng râm mát
heat-affected zone
vùng bị tác động nhiệt
heating zone
vùng sưởi ấm
heating zone
vùng gia nhiệt
hemorrhoidal zone
vùng hậu môn
high-order Laue zone
vùng Laue bậc cao
horny zone
vùng sừng
hot zone
vùng sóng
hot zone
vùng nóng
hypogastric zone
vùng hạ vị
ice zone
vùng (nước) đá
ice zone
vùng đóng băng
ice zone
vùng nước đá
indefinite zone
vùng không xác định
industrial zone
vùng công nghiệp
industrial zone
vùng kỹ nghệ
inert zone
vùng không nhạy
instability zone
vùng không ổn định
interference zone
vùng nhiễu
intermediate zone
vùng đệm
interpalpebral zone
vùng giãn mi
intertidal zone
vùng gian triều
inundation zone
vùng ngập lũ
landing zone
vùng đỗ, vùng dừng
lenticular zone
vùng nhân đậu
limits of suburban zone
giới hạn vùng ngoại ô
limits of suburban zone
giới hạn vùng ngoại thị
line ending zone
vùng cuối dòng
line-end zone
vùng kết thúc dòng
line-ending zone
vùng kết thúc dòng
local climate zone
vùng khí hậu cục bộ
low population zone
vùng ít dân
low-pressure zone
vùng nhiệt độ thấp
low-temperature zone
vùng nhiệt độ thấp
lunar quiet zone
vùng yên lặng của mặt trời
lunar quiet zone
vùng trầm lặng của mặt trời
margin-adjust zone
vùng chỉnh lề
melting zone
vùng (ảnh hưởng) nóng chảy
melting zone
vùng nóng chảy
melting zone
vừng nóng chảy
minus zone
vùng âm
mixed zone paths
đường nhiễu vùng
needle-shaped zone
vùng hình kim
neutral zone
vùng trung tính
neutralizing zone
vùng trung lập
no-input zone
vùng chết
no-input zone
vùng không nhập
northern aurora zone
vùng cực quang phía bắc
one-zone reactor
lò phản ứng một vùng
operating zone
vùng tác động
outer zone of settlement
vùng ngoài làng
outer zone of settlement
vùng ven làng
outer-fueled zone
vùng được nạp nhiên liệu
oxidizing zone
vùng oxi hóa
peripolar zone
vùng quanh cực
pipeline protection zone
vùng bảo vệ đường ống
planning zone
vùng được quy hoạch
plural zone heating and cooling system
hệ (thống) làm lạnh và sưởi ấm nhiều vùng
plural zone heating and cooling system
hệ thống làm lạnh và sưởi ấm nhiều vùng
plus zone
vùng dương, vùng cắm
polar zone
vùng cực
populated reservoir zone
vùng lòng hồ có dân
precooling zone
vùng làm lạnh sơ bộ
precooling zone
vùng làm lạnh trước
predrying zone
vùng sấy khô hẳn
prefilter zone
vùng lọc sơ bộ
preheating zone
vùng làm nóng trước
pressure zone
vùng áp suất
pressure zone
vùng có áp
prestressed zone
vùng được dự ứng lực
primary skip zone
vùng nhảy cách ban đầu
print zone
vùng in
protected zone
vùng được bảo vệ
proximity zone
vùng lân cận
public green zone
vùng cây xanh công cộng
radiation danger zone
vùng bức xạ nguy hiểm
radiation zone
vùng bức xạ (ở xa anten)
radio quiet zone
vùng yên lặng vô tuyến điện (nằm sau mặt trăng)
radio-climatic zone
vùng phủ sóng (radio)
rain climatic zone
vùng khí hậu mưa
rain climatic zone
vùng thủy khí tượng học
rainfall over zone
lượng mưa toàn vùng
reaction zone
vùng phản ứng
reconstruction zone
vùng cải tạo
reconstruction zone
vùng xây dựng lại
red zone
vùng đỏ
reduced pressure zone device
trang bị cho vùng áp suất giảm
reducing zone
vùng hoàn nguyên
refining zone
vùng tinh luyện
refrigerant zone
vùng môi chất lạnh
refrigerated zone
vùng được làm lạnh
restricted-use green zone
vùng cây xanh hạn chế (sử dụng)
reticular zone
vùng lưới
rock failure zone
vùng sụt lở của đất đá
runway touch-down zone
vùng tiếp đất ở đường băng
safety zone
vùng an toàn
safety zone
vùng an toàn (phòng thí nghiệm nóng)
salinity zone
vùng nhiễm mặn
security zone
vùng an toàn
sedimentation zone
vùng lắng
seismic zone
vùng động đất
semi arid zone
vùng bán khô hạn
sewer zone
vùng tháo nước thải
shadow zone
vùng râm mát khu vực (có) bóng râm
shadow zone
vùng bóng
shadow zone
vùng bóng âm thanh
shadow zone
vùng bóng địa chấn
shear zone
vùng chịu cắt
shipping zone
vùng vận chuyển
silent zone
vùng câm
silent zone
vùng lặng
single-zone air conditioning
điều hòa không khí một vùng
single-zone air handling unit
phòng điều hòa không khí một vùng
single-zone air handling unit
phòng điều không khí một vùng
single-zone air handling unit
tổ xử lý không khí một vùng
sintering zone
vùng thiêu kết
skip zone
vùng nhảy
slow drive zone
vùng bắt buộc xe chạy chậm
soaking zone
vùng bảo tồn
spray zone
vùng phun
spring zone
vùng nước nguồn
stagnant air zone
vùng không khí đình trệ
stagnant air zone
vùng không khí không chuyển động
storage zone
vùng (đặt) bộ nhớ
storm zone
vùng bão
stressed zone
vùng chịu ứng suất
suburban agricultural zone
vùng nông nghiệp ngoại thành
suburban agricultural zone
vùng nông nghiệp ven đô
suburban zone
vùng ngoại thành
suburban zone
vùng ven đô
summer comfort zone
vùng tiện nghi mùa hè
supporting zone
vùng vai đập
surf zone
vùng sóng vỗ
surface Brillouin zone
vùng Brillouin bề mặt
suspension sludge zone
vùng có lớp cặn lơ lửng
takeoff zone
vùng đỗ
takeoff zone
vùng đường (của đầu tư)
target zone
vùng đích
temperate zone
vùng ôn đới
temperature zone
vùng nhiệt độ
thermal comfort zone
vùng nhiệt tiện dụng
thermal comfort zone
vùng tiện nghi nhiệt
thermal indifference zone
vùng không chênh lệch nhiệt
thermal neutral zone
vùng nhiệt trung tính
torrid zone
vùng nhiệt độ
touchdown zone
vùng tiếp đất
transition zone
vùng chuyển tiếp
transition zone
vùng chuyển tiếp (kỹ thuật mỏ)
transport zone
vùng giao thông
Tropical Zone
vùng nhiệt đới
two-zone reactor
lò phản ứng hai vùng
undercompacted zone
vùng nén chưa chặt (địa chất)
undercooling zone
vùng quá lạnh
underflood zone
vùng bị lũ lụt
underflood zone
vùng ngập nước
unpopulated reservoir zone
vùng lòng hồ không dân
urbanized zone
vùng được đô thị hóa
vascular zone
vùng mạch máu
vicinity zone of point
vùng lân cận điểm
visibility perception zone
vùng thụ cảm thị giác
visual zone
vùng vị giác
water protection zone
vùng bảo vệ nguồn nước
water-smoking zone
vùng bụi nước
wave breaking zone
vùng sóng vỗ mạnh
wet vapour region (zone)
vùng hơi ẩm
wet vapour zone
vùng hơi ẩm
winter comfort zone
vùng tiện nghi mùa đông
zero-order Laue zone
vùng Laue bậc không
zone air conditioning
điều hòa không khí theo vùng
zone air conditioning
sự điều hòa không khí theo vùng (cục bộ)
zone bit
bit vùng
zone bit recording
sự ghi bit vùng
zone blanking
sự xóa vùng
zone boundary
biên vùng
zone control
điều chỉnh theo vùng
zone control
sự điều chỉnh theo vùng
zone controlled refrigerating system
hệ (thống) lạnh được điều chỉnh theo vùng
zone controlled refrigerating system
hệ (thống) lạnh khống chế theo vùng
zone formation
sự tạo thành vùng
zone header
đầu vùng
zone header
tiêu đề đầu vùng
Zone Improvement Plan (ZIPcode) (ZIP)
Kế hoạch cải thiện vùng (mã ZIP)
zone information
thông tin vùng
Zone Information Protocol (AppleTalk) (ZIP)
Giao thức thông tin vùng (AppleTalk)
Zone Information Table (ZIT)
bảng thông tin vùng
zone list
danh sách vùng
zone melting
sự nấu luyện từng vùng
Zone Multicast Access (ZMA)
truy nhập phát đa phương trong vùng
zone name
tên vùng
zone of authority
vùng thẩm quyền
zone of capillarity
vùng mao dẫn
zone of complete reconstruction
vùng được khôi phục hoàn toàn
zone of constructional climate
vùng khí hậu xây dựng
zone of exothermal reactions
vùng phản ứng tỏa nhiệt
zone of ground water propagation
vùng phân bố nước ngầm
zone of influence
vùng ảnh hưởng
zone of intensive economic development
vùng phát triển kinh tế mạnh
zone of limit state of soil elastic equilibrium
vùng cân bằng giới hạn dẻo của đất
zone of petroleum accumulation
vùng tích tụ dầu mỏ
zone of pressure
vùng áp suất
zone of reduction
vùng hoàn nguyên
zone of shear
vùng biến dạng trượt
zone of silence
vùng im lặng
zone of silence
vùng lặng
zone punch
sự đục lỗ vùng
zone refining
phép luyện vùng
zone refining
sự tinh luyện từng vùng
zone refining
tinh luyện vùng
zone system
hệ thống vùng
zone tempered glass
kính chịu nhiệt theo vùng
zone thermostat
máy điều nhiệt theo vùng
zone thermostat
rơle nhiệt độ theo vùng
zone thermostat
rơle nhiệt độ theo vùng (cục bộ)
zone thermostat
tecmostat theo vùng
zone thermostat
thermostat theo vùng
zone width
độ rộng vùng
zone-melting
sự nấu chảy vùng

Kinh tế

địa đới
địa khu
đới
vùng
buffer zone
vùng đệm
flight-free zone
vùng cấm bay
turning zone
vùng chuyển ngoặt

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
area , band , belt , circuit , ground , realm , region , section , sector , segment , sphere , territory , tract , district , locality , neighborhood , quarter , clime , girdle , girth

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • vùng góc, central angular zone, vùng góc trung tâm
  • khu vực tiện nghi, vùng tiện nghi, vùng tiện nghi, average comfort zone, vùng tiện nghi trung bình, comfort zone ( thermal comfort zone
  • kết thúc dòng, line-ending zone, vùng kết thúc dòng
  • vùng brillouin, surface brillouin zone, vùng brillouin bề mặt
  • bit vùng, zone bit recording, sự ghi bit vùng
  • vùng nông nghiệp, suburban agricultural zone
  • vùng nhiệt tiện dụng, vùng tiện nghi nhiệt, comfort zone ( thermal comfort zone ), vùng tiện nghi (vùng tiện nghi nhiệt)
  • vùng cây xanh, vùng trồng cây, public green zone, vùng cây xanh công cộng, restricted-use green zone, vùng cây xanh hạn chế (sử dụng)
  • đới tĩnh, đới lặng, vùng nhảy, primary skip zone, vùng nhảy cách ban đầu
  • vùng kết đông, khu vực kết đông, fast freezing zone, vùng kết đông nhanh

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top